Cách dùng "你们可得好好地 算一算账啊" (nǐ men kě dé hǎo hǎo dì suàn yī suàn zhàng a) trong hội thoại tiếng Trung

menhǎohǎo suànsuànzhànga

Các người phải tính toán cho cẩn thận. Tính sổ sách cho rõ ràng vào.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:57
zhè yǐ qián de zhè xiē gè fáng zū hái yǒu nǐ men mài diào de zhè xiē dōng xī

这以前的这些个房租 还有你们卖掉的这些东西

Tiền thuê nhà trước đây. Và cả những thứ các người đã bán đi.

LINE 0214:01
PLAYING SCENE
nǐ men kě dé hǎo hǎo dì suàn yī suàn zhàng a

你们可得好好地 算一算账啊

Các người phải tính toán cho cẩn thận. Tính sổ sách cho rõ ràng vào.

LINE 0314:04
cóng jīn wǎng hòu zhè bù guǎn shì yǐ hòu de fáng zū hái shì yǐ qián de fáng zū

从今往后 这不管是以后的房租 还是以前的房租

Từ nay về sau. Bất kể là tiền thuê nhà sau này. Hay tiền thuê nhà trước đây.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp14:01
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 1 of 4)
你说他们怎么就 忽然冒出来了啊
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā men zěn me jiù hū rán mào chū lái le aAnh nói xem sao họ lại, đột nhiên xuất hiện vậy chứ?
还要这么作威作福的 凭什么叫我们给他们
HSK 5
0:03s
hái yào zhè me zuò wēi zuò fú de píng shén me jiào wǒ men gěi tā menCòn ra oai tác quái như vậy nữa. Dựa vào đâu mà bắt chúng ta
把房子让出来 小点声
HSK 3
0:03s
bǎ fáng zi ràng chū lái xiǎo diǎn shēngnhường nhà cho họ chứ? Nói nhỏ thôi.
你要是把大爹惹急了 将来轰出去的就是咱俩
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bǎ dà diē rě jí le jiāng lái hōng chū qù de jiù shì zán liǎNếu em chọc giận bác cả, sau này người bị đuổi ra ngoài chính là hai chúng ta đấy.
没有功劳也有苦劳
HSK 7
0:03s
méi yǒu gōng láo yě yǒu kǔ láokhông có công lao thì cũng có khổ lao.
租金的事还有的商量
HSK 5
0:03s
zū jīn de shì hái yǒu de shāng liángchuyện tiền thuê nhà còn có thể thương lượng được.
你这君子 怎么连玩笑都开不起了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè jūn zǐ zěn me lián wán xiào dōu kāi bù qǐ leAnh là quân tử mà. Sao đến nói đùa cũng không được vậy?
这俩坏蛆 我看他们敢
HSK 4
0:03s
zhè liǎ huài qū wǒ kàn tā men gǎnhai con sâu bọ đó, để tôi xem chúng nó dám làm gì.
打不准也得好好练
HSK 7
0:03s
dǎ bù zhǔn yě dé hǎo hǎo liànBắn không trúng cũng phải luyện tập cho tốt.
咱们的装备 连阎老西都不如
HSK 6
0:03s
zán men de zhuāng bèi lián yán lǎo xī dōu bù rúTrang bị của chúng ta còn không bằng Diêm Lão Tây.
那本来就是我的房间呀
HSK 5
0:03s
nà běn lái jiù shì wǒ de fáng jiān yaĐó vốn là phòng của em mà.
大爹 您就是咱家的定海神针 主心骨
HSK 7
0:03s
dà diē nín jiù shì zá jiā de dìng hǎi shén zhēn zhǔ xīn gǔBác cả, bác chính là cây kim định hải của nhà ta. Là trụ cột của gia đình.
既往不咎
HSK 4
0:03s
jì wǎng bù jiùChuyện cũ bỏ qua.
你这叽叽歪歪的 想干什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè jī jī wāi wāi de xiǎng gàn shén me yaNgươi lằng nhằng cái gì thế? Muốn làm gì hả?
对长辈的意思还敢插嘴 你什么意思
HSK 7
0:03s
duì zhǎng bèi de yì si hái gǎn chā zuǐ nǐ shén me yì siDám xen vào lời của bậc trên à? Ngươi có ý gì?
你是不是给我卖了呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì gěi wǒ mài le yaCó phải con đã bán đi rồi không?
我没有 我真没有 大爹 您收藏的我怎么敢卖呢
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu wǒ zhēn méi yǒu dà diē nín shōu cáng de wǒ zěn me gǎn mài neCon không có. Con thật sự không có ạ, bác cả. Đồ bác sưu tầm sao con dám bán chứ ạ?
保不齐谁手脚不干净 就顺走了
HSK 7
0:03s
bǎo bù qí shuí shǒu jiǎo bù gàn jìng jiù shùn zǒu leKhó mà nói được ai đó tay chân không sạch sẽ. Tiện tay lấy mất rồi.
你白天的时候 可不是这么说的啊 我怎么说的
HSK 7
0:03s
nǐ bái tiān de shí hòu kě bú shì zhè me shuō de a wǒ zěn me shuō deBan ngày ngươi. Đâu có nói như vậy. Tôi đã nói thế nào?
不瞒您说 已经半个月没见着荤腥了
HSK 7
0:03s
bù mán nín shuō yǐ jīng bàn gè yuè méi jiàn zhe hūn xīng leKhông giấu gì bác, đã nửa tháng nay chưa thấy miếng thịt cá nào rồi.