Cách dùng "咱们的装备 连阎老西都不如" (zán men de zhuāng bèi lián yán lǎo xī dōu bù rú) trong hội thoại tiếng Trung
咱们的装备 连阎老西都不如
Trang bị của chúng ta còn không bằng Diêm Lão Tây.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:32
shì是
“Vâng.”
LINE 0207:33
PLAYING SCENEzán men de zhuāng bèi lián yán lǎo xī dōu bù rú
咱们的装备 连阎老西都不如
“Trang bị của chúng ta còn không bằng Diêm Lão Tây.”
LINE 0307:36
méi chī de kě yǐ è zhe méi chuān de kě yǐ dòng zhe dàn shì méi zǐ dàn
没吃的可以饿着 没穿的可以冻着 但是没子弹
“Không có gì ăn thì có thể nhịn đói, không có gì mặc thì có thể chịu lạnh. Nhưng không có đạn”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā men zěn me jiù hū rán mào chū lái le aAnh nói xem sao họ lại, đột nhiên xuất hiện vậy chứ?

HSK 5
0:03s
hái yào zhè me zuò wēi zuò fú de píng shén me jiào wǒ men gěi tā menCòn ra oai tác quái như vậy nữa. Dựa vào đâu mà bắt chúng ta

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bǎ dà diē rě jí le jiāng lái hōng chū qù de jiù shì zán liǎNếu em chọc giận bác cả, sau này người bị đuổi ra ngoài chính là hai chúng ta đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè jūn zǐ zěn me lián wán xiào dōu kāi bù qǐ leAnh là quân tử mà. Sao đến nói đùa cũng không được vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dà diē nín jiù shì zá jiā de dìng hǎi shén zhēn zhǔ xīn gǔBác cả, bác chính là cây kim định hải của nhà ta. Là trụ cột của gia đình.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men kě dé hǎo hǎo dì suàn yī suàn zhàng aCác người phải tính toán cho cẩn thận. Tính sổ sách cho rõ ràng vào.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè jī jī wāi wāi de xiǎng gàn shén me yaNgươi lằng nhằng cái gì thế? Muốn làm gì hả?

HSK 7
0:03s
duì zhǎng bèi de yì si hái gǎn chā zuǐ nǐ shén me yì siDám xen vào lời của bậc trên à? Ngươi có ý gì?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu wǒ zhēn méi yǒu dà diē nín shōu cáng de wǒ zěn me gǎn mài neCon không có. Con thật sự không có ạ, bác cả. Đồ bác sưu tầm sao con dám bán chứ ạ?

HSK 7
0:03s
bǎo bù qí shuí shǒu jiǎo bù gàn jìng jiù shùn zǒu leKhó mà nói được ai đó tay chân không sạch sẽ. Tiện tay lấy mất rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ bái tiān de shí hòu kě bú shì zhè me shuō de a wǒ zěn me shuō deBan ngày ngươi. Đâu có nói như vậy. Tôi đã nói thế nào?

HSK 7
0:03s
bù mán nín shuō yǐ jīng bàn gè yuè méi jiàn zhe hūn xīng leKhông giấu gì bác, đã nửa tháng nay chưa thấy miếng thịt cá nào rồi.