Cách dùng "这俩坏蛆 我看他们敢" (zhè liǎ huài qū wǒ kàn tā men gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
这俩坏蛆 我看他们敢
hai con sâu bọ đó, để tôi xem chúng nó dám làm gì.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:56
zhǐ只
yào要
wǒ我
huí回
lái来
le了
“Chỉ cần tôi về rồi,”
LINE 0205:58
PLAYING SCENEzhè liǎ huài qū wǒ kàn tā men gǎn
这俩坏蛆 我看他们敢
“hai con sâu bọ đó, để tôi xem chúng nó dám làm gì.”
LINE 0306:00
xiè谢
xiè谢
“Cảm ơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā men zěn me jiù hū rán mào chū lái le aAnh nói xem sao họ lại, đột nhiên xuất hiện vậy chứ?

HSK 5
0:03s
hái yào zhè me zuò wēi zuò fú de píng shén me jiào wǒ men gěi tā menCòn ra oai tác quái như vậy nữa. Dựa vào đâu mà bắt chúng ta

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bǎ dà diē rě jí le jiāng lái hōng chū qù de jiù shì zán liǎNếu em chọc giận bác cả, sau này người bị đuổi ra ngoài chính là hai chúng ta đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè jūn zǐ zěn me lián wán xiào dōu kāi bù qǐ leAnh là quân tử mà. Sao đến nói đùa cũng không được vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men de zhuāng bèi lián yán lǎo xī dōu bù rúTrang bị của chúng ta còn không bằng Diêm Lão Tây.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dà diē nín jiù shì zá jiā de dìng hǎi shén zhēn zhǔ xīn gǔBác cả, bác chính là cây kim định hải của nhà ta. Là trụ cột của gia đình.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men kě dé hǎo hǎo dì suàn yī suàn zhàng aCác người phải tính toán cho cẩn thận. Tính sổ sách cho rõ ràng vào.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè jī jī wāi wāi de xiǎng gàn shén me yaNgươi lằng nhằng cái gì thế? Muốn làm gì hả?

HSK 7
0:03s
duì zhǎng bèi de yì si hái gǎn chā zuǐ nǐ shén me yì siDám xen vào lời của bậc trên à? Ngươi có ý gì?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu wǒ zhēn méi yǒu dà diē nín shōu cáng de wǒ zěn me gǎn mài neCon không có. Con thật sự không có ạ, bác cả. Đồ bác sưu tầm sao con dám bán chứ ạ?

HSK 7
0:03s
bǎo bù qí shuí shǒu jiǎo bù gàn jìng jiù shùn zǒu leKhó mà nói được ai đó tay chân không sạch sẽ. Tiện tay lấy mất rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ bái tiān de shí hòu kě bú shì zhè me shuō de a wǒ zěn me shuō deBan ngày ngươi. Đâu có nói như vậy. Tôi đã nói thế nào?

HSK 7
0:03s
bù mán nín shuō yǐ jīng bàn gè yuè méi jiàn zhe hūn xīng leKhông giấu gì bác, đã nửa tháng nay chưa thấy miếng thịt cá nào rồi.