Cách dùng "您不会已经答应他 不给房租了吧" (nín bú huì yǐ jīng dā yìng tā bù gěi fáng zū le ba) trong hội thoại tiếng Trung
您不会已经答应他 不给房租了吧
Ông không phải đã đồng ý với anh ta, là không cần trả tiền thuê nhà rồi chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:41
bú不
shì是
“Không phải.”
LINE 0228:43
PLAYING SCENEnín bú huì yǐ jīng dā yìng tā bù gěi fáng zū le ba
您不会已经答应他 不给房租了吧
“Ông không phải đã đồng ý với anh ta, là không cần trả tiền thuê nhà rồi chứ?”
LINE 0328:47
tài yé nà lǐ biān kě yǒu wǒ de qián
太爷 那里边可有我的钱
“Thái gia, trong đó có tiền của con mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
qiān wàn bù néng gēn mò shēng nán rén shuō huàTuyệt đối không được nói chuyện với đàn ông lạ.

HSK 7
0:03s
nà huǎng zhe nà huài rén de huà duì nǐ qǐ le dǎi xīn nà kě zěn me bànLỡ như lấp lánh trước mặt kẻ xấu, chúng nó nảy sinh ý đồ xấu với em thì phải làm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dōu shì yǒu qián de xiǎo jiě shào yé jiā tā men xián dé méi shì gànđó toàn là chuyện của mấy cô chiêu cậu ấm nhà giàu thôi. Bọn họ rảnh rỗi không có việc gì làm.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì nǐ gēn wǒ men jiā xiǎo yuè shuō xīn lǐ huàRốt cuộc là anh, tâm sự với Tiểu Nguyệt nhà chúng tôi,

HSK 6
0:03s
pí méi yǒu le nǐ máo zěn me zhǎng nǐ yào zhè me shuōDa không còn thì lông của con mọc làm sao được? Ông đã nói vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shù zi bù zú yǔ móu bù móu jiù bù móu wǒ jiù bù ài gēn nǐ móuThất phu không đáng để mưu sự. Không mưu thì không mưu. Tôi chẳng thèm mưu sự với ông.

HSK 7
0:03s
wǒ yī zǎn gòu qián wǒ mǎ shàng jiù dào wǔ hàn lái zhǎo nǐAnh dành dụm đủ tiền, anh sẽ đến Vũ Hán tìm em ngay.