Cách dùng "千万不能跟陌生男人说话" (qiān wàn bù néng gēn mò shēng nán rén shuō huà) trong hội thoại tiếng Trung
千万不能跟陌生男人说话
Tuyệt đối không được nói chuyện với đàn ông lạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:50
nǐ你
zài在
wǔ武
hàn汉
yào要
xiǎo小
xīn心
a啊
“Em ở Vũ Hán phải cẩn thận nhé.”
LINE 0237:52
PLAYING SCENEqiān千
wàn万
bù不
néng能
gēn跟
mò陌
shēng生
nán男
rén人
shuō说
huà话
“Tuyệt đối không được nói chuyện với đàn ông lạ.”
LINE 0337:55
duì对
le了
“Đúng rồi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā men zěn me jiù hū rán mào chū lái le aAnh nói xem sao họ lại, đột nhiên xuất hiện vậy chứ?

HSK 5
0:03s
hái yào zhè me zuò wēi zuò fú de píng shén me jiào wǒ men gěi tā menCòn ra oai tác quái như vậy nữa. Dựa vào đâu mà bắt chúng ta

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bǎ dà diē rě jí le jiāng lái hōng chū qù de jiù shì zán liǎNếu em chọc giận bác cả, sau này người bị đuổi ra ngoài chính là hai chúng ta đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè jūn zǐ zěn me lián wán xiào dōu kāi bù qǐ leAnh là quân tử mà. Sao đến nói đùa cũng không được vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men de zhuāng bèi lián yán lǎo xī dōu bù rúTrang bị của chúng ta còn không bằng Diêm Lão Tây.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dà diē nín jiù shì zá jiā de dìng hǎi shén zhēn zhǔ xīn gǔBác cả, bác chính là cây kim định hải của nhà ta. Là trụ cột của gia đình.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men kě dé hǎo hǎo dì suàn yī suàn zhàng aCác người phải tính toán cho cẩn thận. Tính sổ sách cho rõ ràng vào.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè jī jī wāi wāi de xiǎng gàn shén me yaNgươi lằng nhằng cái gì thế? Muốn làm gì hả?

HSK 7
0:03s
duì zhǎng bèi de yì si hái gǎn chā zuǐ nǐ shén me yì siDám xen vào lời của bậc trên à? Ngươi có ý gì?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu wǒ zhēn méi yǒu dà diē nín shōu cáng de wǒ zěn me gǎn mài neCon không có. Con thật sự không có ạ, bác cả. Đồ bác sưu tầm sao con dám bán chứ ạ?

HSK 7
0:03s
bǎo bù qí shuí shǒu jiǎo bù gàn jìng jiù shùn zǒu leKhó mà nói được ai đó tay chân không sạch sẽ. Tiện tay lấy mất rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ bái tiān de shí hòu kě bú shì zhè me shuō de a wǒ zěn me shuō deBan ngày ngươi. Đâu có nói như vậy. Tôi đã nói thế nào?