Cách dùng "一副小肚鸡肠" (yī fù xiǎo dù jī cháng) trong hội thoại tiếng Trung
一副小肚鸡肠
mà bụng dạ lại hẹp hòi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:13
áng昂
cáng藏
qī七
chǐ尺
nán男
ér儿
“Đấng nam nhi bảy thước hiên ngang,”
LINE 0238:16
PLAYING SCENEyī一
fù副
xiǎo小
dù肚
jī鸡
cháng肠
“mà bụng dạ lại hẹp hòi.”
LINE 0338:19
zhè wǒ tīng dǒng le a xiǎo dù jī cháng nǐ shuō wǒ ne ba
这我听懂了啊 小肚鸡肠 你说我呢吧
“Câu này thì tôi hiểu nhé. Bụng dạ hẹp hòi, ông đang nói tôi phải không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
cái xiě bā gè zì a nǐ zhè shì mǎi bái cài nemới viết có tám chữ vậy? Cậu tưởng đây là đi mua cải trắng à,

HSK 5
0:03s
qiān wàn bù néng gēn mò shēng nán rén shuō huàTuyệt đối không được nói chuyện với đàn ông lạ.

HSK 7
0:03s
nà huǎng zhe nà huài rén de huà duì nǐ qǐ le dǎi xīn nà kě zěn me bànLỡ như lấp lánh trước mặt kẻ xấu, chúng nó nảy sinh ý đồ xấu với em thì phải làm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dōu shì yǒu qián de xiǎo jiě shào yé jiā tā men xián dé méi shì gànđó toàn là chuyện của mấy cô chiêu cậu ấm nhà giàu thôi. Bọn họ rảnh rỗi không có việc gì làm.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì nǐ gēn wǒ men jiā xiǎo yuè shuō xīn lǐ huàRốt cuộc là anh, tâm sự với Tiểu Nguyệt nhà chúng tôi,

HSK 6
0:03s
pí méi yǒu le nǐ máo zěn me zhǎng nǐ yào zhè me shuōDa không còn thì lông của con mọc làm sao được? Ông đã nói vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shù zi bù zú yǔ móu bù móu jiù bù móu wǒ jiù bù ài gēn nǐ móuThất phu không đáng để mưu sự. Không mưu thì không mưu. Tôi chẳng thèm mưu sự với ông.

HSK 7
0:03s
wǒ yī zǎn gòu qián wǒ mǎ shàng jiù dào wǔ hàn lái zhǎo nǐAnh dành dụm đủ tiền, anh sẽ đến Vũ Hán tìm em ngay.