Cách dùng "好好 好 我一定好好完成 绝不愧对 斐" (hǎo hǎo hǎo wǒ yí dìng hǎo hǎo wán chéng jué bù kuì duì fěi) trong hội thoại tiếng Trung
好好 好 我一定好好完成 绝不愧对 斐
Tốt tốt, tốt Tôi nhất định hoàn thành tốt tuyệt đối không phụ Phí...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:57
chéng成
gōng功
rù入
zhù驻
jīn金
chuān川
měi每
yī一
tiáo条
jiē街
dào道
“thành công có mặt ở mọi con phố Kim Xuyên”
LINE 0216:02
PLAYING SCENEhǎo hǎo hǎo wǒ yí dìng hǎo hǎo wán chéng jué bù kuì duì fěi
好好 好 我一定好好完成 绝不愧对 斐
“Tốt tốt, tốt Tôi nhất định hoàn thành tốt tuyệt đối không phụ Phí...”
LINE 0316:07
péi péi zǒng péi péi zǒng duì wǒ de xìn rèn zhè yàng wǒ men ya
裴 裴总 裴 裴总对我的信任 这样 我们呀
“Sếp... Sếp Pei sự tin tưởng của Sếp Pei dành cho tôi Thế này Chúng ta này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi cǐ xǔ duō jiào shòu yuàn yì fàng qì gèng hǎo de shōu rù lái cǐ dì gōng zuòVì vậy, nhiều giáo sư sẵn sàng từ bỏ thu nhập tốt hơn để đến đây làm việc.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
mǎn zú yuán gōng de qíng gǎn xū qiú cóng ér liú zhù rén cái péi zǒng zhǎo wǒđể thỏa mãn nhu cầu tình cảm của nhân viên, từ đó giữ chân nhân tài. Sếp Pei tìm tôi

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ shuō yǒu shì yào gēn wǒ shāng liáng maKhông phải anh nói có việc cần bàn với tôi sao?

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le wǒ zuì jìn fā xiàn jí gè bié yuán gōngÀ tôi nhớ ra rồi. Gần đây tôi phát hiện một vài nhân viên

HSK 5
0:03s
xīn tè zhù nǐ kàn wǒ men de yuán gōng dōu guò yú zhái le méi yǒu shè jiāo miànTrợ lý Tân, anh xem này. Nhân viên chúng ta đều quá "otaku" rồi. Không có đời sống xã hội.

HSK 4
0:03s
zhè yàng xià qù huì yǐng xiǎng tā men de rén shēng wǒ jiàn yì aCứ thế này sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời họ. Tôi đề xuất thế này,

HSK 5
0:03s
wǒ men zài gōng zuò rì zǔ zhī yī cì lián yì tí gōng píng táichúng ta tổ chức một buổi giao lưu vào ngày làm việc, cung cấp nền tảng

HSK 7
0:03s
dǎ pò shè jiāo bì lěi zēng qiáng tuán duì níng jù lìđể phá vỡ rào cản xã hội, tăng cường sự gắn kết đội nhóm.

HSK 3
0:03s
péi zǒng shì xiǎng ràng dà jiā dōu qù fā zhǎn bàn gōng shì liàn qíngSếp Pei muốn mọi người đều đi phát triển tình yêu công sở

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me néng zhè yàng xiǎng wǒ ne wǒ wǒ shì kàn nà ge zhōng diǎn wǎng wénSao anh lại nghĩ tôi như vậy chứ? Tôi... tôi thấy trang Truyện Mạng Điểm Cuối

HSK 6
0:03s
hǎo bù róng yì jiàn lì qǐ lái le ma xiǎng ràng dà jiā shú xī shú xīkhó khăn lắm mới xây dựng được mà. Muốn mọi người làm quen với nhau thôi.