Cách dùng "我们在工作日组织一次联谊 提供平台" (wǒ men zài gōng zuò rì zǔ zhī yī cì lián yì tí gōng píng tái) trong hội thoại tiếng Trung
我们在工作日组织一次联谊 提供平台
chúng ta tổ chức một buổi giao lưu vào ngày làm việc, cung cấp nền tảng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:26
zhè yàng xià qù huì yǐng xiǎng tā men de rén shēng wǒ jiàn yì a
这样下去会影响他们的人生 我建议啊
“Cứ thế này sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời họ. Tôi đề xuất thế này,”
LINE 0218:30
PLAYING SCENEwǒ men zài gōng zuò rì zǔ zhī yī cì lián yì tí gōng píng tái
我们在工作日组织一次联谊 提供平台
“chúng ta tổ chức một buổi giao lưu vào ngày làm việc, cung cấp nền tảng”
LINE 0318:33
dǎ pò shè jiāo bì lěi zēng qiáng tuán duì níng jù lì
打破社交壁垒 增强团队凝聚力
“để phá vỡ rào cản xã hội, tăng cường sự gắn kết đội nhóm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù gēn nǐ shuō ba zhè dà gōng chéng a qiě dé zhuāng yī zhèn neMẹ xem, con đã nói với mẹ rồi mà. Cái công trình lớn này đây. Còn phải sửa một lúc lâu nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān nǐ gé shū hé zhāng yí yòu lái cì jī nǐ bà leHôm nay bác Ge và dì Trương lại đến kích động bố con rồi.

HSK 5
0:03s
shuō shén me nǐ ér zi dōu mǎi le fáng le zěn me hái méi ràng nǐ xiǎng shòu shàng aBảo là con trai cậu đã mua nhà rồi, sao chưa cho cậu hưởng thụ đi?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bié tīng nǐ mā hú shuō bā dào wǒ cái bù gēn nà xìng gé de yī bān jiàn shí neĐừng nghe mẹ con nói nhảm. Tôi có thèm để bụng cái tên Ge đó đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō ya wǒ zhè shàng lóu xià lóu de wǒ hái duàn liàn shēn tǐ neBố nói với con này. Bố lên xuống cầu thang thế này còn rèn luyện sức khỏe nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ yī huì er dào tàng lā jī yī huì er dào tàng lā jīLát bố lại đi đổ rác, lát lại đi đổ rác.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn zhuāng xiū wán ràng nǐ men zuì kuài zhù jìn xīn fáng hǎo basẽ sửa sang xong nhanh, cho bố mẹ vào ở sớm nhất. Được rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ zhào gù hǎo zì jǐ bié tài lèi le a duì duì duìCon tự chăm sóc bản thân, đừng quá mệt mỏi nhé. Đúng đúng đúng.

HSK 4
0:03s
bà mā wǒ zhè biān hái yǒu gōng zuò xiān guà le xíng xíng xíng hǎo hǎo hǎoBố mẹ, con bên này còn việc, con cúp máy trước. Ừ ừ ừ. Tốt tốt tốt.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō shén me ya nǐ bú shì ràng tā dān xīn ne maAnh nói nhảm cái gì thế? Anh không phải đang làm nó lo à?

HSK 7
0:03s
zhè bǎ bì xū duō xiàn kāi huā quán fāng wèi kuī chéngVán này phải đa tuyến khai hoa, toàn diện thua lỗ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù wǒ wǒ dōu shí èr shā le wǒ jìn lì leCứu tôi! Tôi hạ mười hai rồi, tôi cố hết sức rồi.

HSK 5
0:03s