Cách dùng "什么事" (shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
什么事
có việc gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:55
mǎn zú yuán gōng de qíng gǎn xū qiú cóng ér liú zhù rén cái péi zǒng zhǎo wǒ
满足员工的情感需求 从而 留住人才 裴总找我
“để thỏa mãn nhu cầu tình cảm của nhân viên, từ đó giữ chân nhân tài. Sếp Pei tìm tôi”
LINE 0218:01
PLAYING SCENEshén什
me么
shì事
“có việc gì vậy?”
LINE 0318:05
bú不
shì是
nǐ你
shuō说
yǒu有
shì事
yào要
gēn跟
wǒ我
shāng商
liáng量
ma吗
“Không phải anh nói có việc cần bàn với tôi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
táng yì shū wǒ de dà xué xué mèi bì yè diǎn lǐ dàng tiānĐường Diệc Xu, em gái khóa dưới đại học của tôi. Ngày lễ tốt nghiệp,

HSK 6
0:03s
nòng diū le bì yè zhèng kǎo yán dàng tiān yòu bú jiàn le zhǔn kǎo zhènglàm mất bằng tốt nghiệp. Ngày thi cao học lại mất giấy báo dự thi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shì bú shì rén yǒu diǎn duō a nǐ dāng nián bù yě shì xiào zhāo shèng xià lái deđúng không, người hơi nhiều nhỉ? Cậu năm đó chẳng phải cũng là người sót lại

HSK 6
0:03s
xiàn zài fáng ài nǐ chéng wéi wǒ zuì xìn rèn de hé huǒ rén le matuyển dụng trong trường sao? Giờ có cản trở cậu trở thành

HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo miáo zi xíng màn màn péi yǎng hǎođối tác tôi tin tưởng nhất không? Đều là mầm non tốt cả. Được. Từ từ bồi dưỡng.

HSK 5
0:03s
qǐng què rèn péi zǒng hǎo wǒ shì bāo xù wǒ xiàn zài zài měi guóXin sếp xác nhận Sếp Pei chào sếp, tôi là Bao Húc Hiện tôi đang ở Mỹ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù wǔ fēn zhōng shí jiān gēn jù péi zǒng de yāo qiú yào zuò yí gè hé xīn wán fǎChỉ năm phút thôi ạ Theo yêu cầu của sếp Pei là phải làm một game với lối chơi cốt lõi

HSK 5
0:03s
hé gǔ shī cí jié hé de hún lèi yóu xì wǒ xiǎng le hěn jiǔkết hợp thơ cổ với thể loại Souls-like Tôi đã suy nghĩ rất lâu

HSK 5
0:03s
kě yǐ zài wán jiā dǎ dòu de shí hòu lì yòng dòng zuò qián yáo de shí jiānCó thể trong lúc người chơi chiến đấu tận dụng thời gian khởi động chiêu thức

HSK 6
0:03s
ràng wán jiā hǎn chū duì yìng de gǔ shī cí jìn xíng fā zhāođể người chơi hô lên câu thơ cổ tương ứng rồi mới phát chiêu

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè zhè nǐ dōu xiǎng xiǎng chū lái laCái này... cái này... cậu đều... nghĩ... nghĩ ra rồi à?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s