Cách dùng "他抢我手机啊" (tā qiǎng wǒ shǒu jī a) trong hội thoại tiếng Trung

qiǎngshǒua

Anh ta cướp điện thoại tôi kìa

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:13
qǐng què rèn péi zǒng hǎo wǒ shì bāo xù wǒ xiàn zài zài měi guó

请确认 裴总好 我是包旭 我现在在美国

Xin sếp xác nhận Sếp Pei chào sếp, tôi là Bao Húc Hiện tôi đang ở Mỹ

LINE 0207:18
PLAYING SCENE
qiǎng
shǒu
a

Anh ta cướp điện thoại tôi kìa

LINE 0307:22
bāo xù nǐ méi shì ba

包旭 你没事吧

Bao Húc, cậu không sao chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp07:18
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 9 of 9)
你看 咋了呀 裴总咋了这是
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zǎ le ya péi zǒng zǎ le zhè shìCậu xem Sao thế? Sếp Pei sao thế này?
在华盛顿大学教书
HSK 1
0:03s
zài huá shèng dùn dà xué jiāo shūGiảng dạy tại Đại học Washington
可以享受雷尼尔山的景色
HSK 5
0:03s
kě yǐ xiǎng shòu léi ní ěr shān de jǐng sècó thể tận hưởng cảnh quan Núi Rainier
为此 许多教授 愿意放弃更好的收入 来此地工作
HSK 6
0:03s
wèi cǐ xǔ duō jiào shòu yuàn yì fàng qì gèng hǎo de shōu rù lái cǐ dì gōng zuòVì vậy, nhiều giáo sư sẵn sàng từ bỏ thu nhập tốt hơn để đến đây làm việc.
这就是雷尼尔效应
HSK 6
0:03s
zhè jiù shì léi ní ěr xiào yìngĐó chính là Hiệu ứng Núi Rainier.
指的是
HSK 4
0:03s
zhǐ de shìNó chỉ việc
满足员工的情感需求 从而 留住人才 裴总找我
HSK 5
0:03s
mǎn zú yuán gōng de qíng gǎn xū qiú cóng ér liú zhù rén cái péi zǒng zhǎo wǒđể thỏa mãn nhu cầu tình cảm của nhân viên, từ đó giữ chân nhân tài. Sếp Pei tìm tôi
什么事
HSK 1
0:03s
shén me shìcó việc gì vậy?
不是你说有事要跟我商量吗
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ shuō yǒu shì yào gēn wǒ shāng liáng maKhông phải anh nói có việc cần bàn với tôi sao?
我想起来了 我最近发现极个别员工
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le wǒ zuì jìn fā xiàn jí gè bié yuán gōngÀ tôi nhớ ra rồi. Gần đây tôi phát hiện một vài nhân viên
辛特助 你看 我们的员工都过于宅了 没有社交面
HSK 5
0:03s
xīn tè zhù nǐ kàn wǒ men de yuán gōng dōu guò yú zhái le méi yǒu shè jiāo miànTrợ lý Tân, anh xem này. Nhân viên chúng ta đều quá "otaku" rồi. Không có đời sống xã hội.
这样下去会影响他们的人生 我建议啊
HSK 4
0:03s
zhè yàng xià qù huì yǐng xiǎng tā men de rén shēng wǒ jiàn yì aCứ thế này sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời họ. Tôi đề xuất thế này,
我们在工作日组织一次联谊 提供平台
HSK 5
0:03s
wǒ men zài gōng zuò rì zǔ zhī yī cì lián yì tí gōng píng táichúng ta tổ chức một buổi giao lưu vào ngày làm việc, cung cấp nền tảng
打破社交壁垒 增强团队凝聚力
HSK 7
0:03s
dǎ pò shè jiāo bì lěi zēng qiáng tuán duì níng jù lìđể phá vỡ rào cản xã hội, tăng cường sự gắn kết đội nhóm.
裴总是想让大家 都去发展办公室恋情
HSK 3
0:03s
péi zǒng shì xiǎng ràng dà jiā dōu qù fā zhǎn bàn gōng shì liàn qíngSếp Pei muốn mọi người đều đi phát triển tình yêu công sở
无心工作是吧
HSK 1
0:03s
wú xīn gōng zuò shì barồi không tâm trí làm việc, đúng không?
你怎么能这样想我呢 我 我是看那个终点网文
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me néng zhè yàng xiǎng wǒ ne wǒ wǒ shì kàn nà ge zhōng diǎn wǎng wénSao anh lại nghĩ tôi như vậy chứ? Tôi... tôi thấy trang Truyện Mạng Điểm Cuối
好不容易建立起来了嘛 想让大家熟悉熟悉
HSK 6
0:03s
hǎo bù róng yì jiàn lì qǐ lái le ma xiǎng ràng dà jiā shú xī shú xīkhó khăn lắm mới xây dựng được mà. Muốn mọi người làm quen với nhau thôi.