Cách dùng "这是我打上一份工的时候 起的网名 我觉得挺亲切" (zhè shì wǒ dǎ shàng yī fèn gōng de shí hòu qǐ de wǎng míng wǒ jué de tǐng qīn qiè) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìshàngfèngōngdeshíhòu dewǎngmíng juédetǐngqīnqiè

Đây là biệt danh mạng tôi đặt hồi làm công việc trước Tôi thấy khá thân quen

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:02
rèn shí a kě yǐ a nǐ zhè ge míng zěn me zhè me qí guài ne

认识啊 可以啊 你这个名怎么这么奇怪呢

Biết đấy, giỏi thật Sao tên anh lại lạ thế?

LINE 0212:06
PLAYING SCENE
zhè shì wǒ dǎ shàng yī fèn gōng de shí hòu qǐ de wǎng míng wǒ jué de tǐng qīn qiè

这是我打上一份工的时候 起的网名 我觉得挺亲切

Đây là biệt danh mạng tôi đặt hồi làm công việc trước Tôi thấy khá thân quen

LINE 0312:10
nǐ zhè yě bú shì méi rén kàn a nǐ zhè yǒu yí gè dú zhě a

你这也不是没人看啊 你这有一个读者啊

Tác phẩm của anh đâu phải không ai xem Anh có một độc giả này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp12:06
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 7 of 9)
我有一个 关于终点网文的想法
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu yí gè guān yú zhōng diǎn wǎng wén de xiǎng fǎTôi có một ý tưởng về Truyện Mạng Điểm Cuối
谦儿
HSK 1
0:03s
qiān érKhiêm à
这些项目是不是不太行啊
HSK 5
0:03s
zhè xiē xiàng mù shì bú shì bù tài xíng aMấy dự án này đúng không có vẻ không ổn lắm nhỉ
马洋
HSK 3
0:03s
mǎ yángMã Dương
虽然我一直都知道 投资市场波谲云诡
HSK 6
0:03s
suī rán wǒ yì zhí dōu zhī dào tóu zī shì chǎng bō jué yún guǐTuy tôi luôn biết rằng thị trường đầu tư biến ảo khôn lường
但是我没想到 能容纳这么多
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào néng róng nà zhè me duōNhưng tôi không ngờ nó lại chứa được nhiều
人才
HSK 5
0:03s
rén cáinhân tài đến thế
这些项目都太初期了 初期
HSK 5
0:03s
zhè xiē xiàng mù dōu tài chū qī le chū qīmấy dự án này đều quá sơ khai Sơ khai
马上可以落地的项目
HSK 6
0:03s
mǎ shàng kě yǐ luò dì de xiàng mùDự án có thể triển khai ngay được
马上可以
HSK 3
0:03s
mǎ shàng kě yǐNgay được
有
HSK 1
0:03s
yǒu
随着社会的发展 公用电话亭 被闲置
HSK 7
0:03s
suí zhe shè huì de fā zhǎn gōng yòng diàn huà tíng bèi xián zhìCùng với sự phát triển xã hội bốt điện thoại công cộng bị bỏ không
荒废 甚至拆除
HSK 6
0:03s
huāng fèi shèn zhì chāi chúhoang phế thậm chí bị phá bỏ
这是文化传承的断档 是珍贵回忆的消失
HSK 6
0:03s
zhè shì wén huà chuán chéng de duàn dàng shì zhēn guì huí yì de xiāo shīĐây là sự đứt gãy truyền thừa văn hóa là sự biến mất của ký ức quý giá
是时代发展的阵痛
HSK 5
0:03s
shì shí dài fā zhǎn de zhèn tònglà cơn đau đẻ của thời đại phát triển
这小排比用的 这语文 至少是初中二年级水平
HSK 5
0:03s
zhè xiǎo pái bǐ yòng de zhè yǔ wén zhì shǎo shì chū zhōng èr nián jí shuǐ píngCái lối văn đối ngẫu này Trình độ ngữ văn này ít nhất cũng là lớp 8 cấp hai
我刚才一听那意思 不就是便携小卖部吗 我跟你说
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái yī tīng nà yì si bù jiù shì biàn xié xiǎo mài bù ma wǒ gēn nǐ shuōTôi vừa nghe ý tứ đó chẳng phải là tiểu bộ di động thôi sao Tôi nói với cậu này
虽然这个项目小
HSK 5
0:03s
suī rán zhè ge xiàng mù xiǎoTuy dự án này nhỏ
但是 也还可以啊 还可以吗 再看看吧
HSK 2
0:03s
dàn shì yě hái kě yǐ a hái kě yǐ ma zài kàn kàn banhưng cũng còn được đấy chứ Còn được à? Xem thêm đã
马洋
HSK 3
0:03s
mǎ yángMã Dương