Cách dùng "一次给他打服打怕了" (yī cì gěi tā dǎ fú dǎ pà le) trong hội thoại tiếng Trung
一次给他打服打怕了
yī cì gěi tā dǎ fú dǎ pà le
đánh một lần cho nó nể phục sợ hãi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
29:53
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就要下死手 | jiù yào xià sǐ shǒu | thì phải ra tay tàn nhẫn, |
| 2▶ | 一次给他打服打怕了 | yī cì gěi tā dǎ fú dǎ pà le | đánh một lần cho nó nể phục sợ hãi. |
| 3 | 只有这样 他才能刻骨铭心 | zhǐ yǒu zhè yàng tā cái néng kè gǔ míng xīn | Chỉ có như vậy nó mới nhớ mãi không quên, |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
tì nǐ hǎo hǎo guǎn jiào guǎn jiào róng gē érthay cô dạy dỗ Vinh ca nhi thật nghiêm khắc.

HSK 1
0:03s
tā zài yě bù gǎn tà jìn dǔ fāng de dà ménnó sẽ không dám bước qua cánh cửa của sòng bạc nữa.

HSK 7
0:03s
zhè cì yòu yīn wèi róng gē ér de shì qíng gèng shì xuě shàng jiā shuānglần này lại vì chuyện của Vinh ca nhi mà trở nên xấu hơn,

HSK 2
0:03s
gù jǐn cháo nǐ zhǎo sǐ nǐ bù néng zhè yàngCố Cẩm Triêu, cô muốn chết hả? Cô không thể làm vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō shì yǔ xiāo dà dāng jiā xiāng jiāo mò nìnói là vô cùng thân thiết với Tiêu đại đương gia,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hái sān fān sì cì shēng chū shì duān ràng tā zǒucòn hết lần này tới lần khác gây rắc rối, cứ để nó đi.

HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhǎo dào róng gē ér chóng chóng yǒu shǎngNếu tìm thấy Vinh ca nhi, sẽ được thưởng hậu hĩnh.

HSK 7
0:03s
xíng dào sī gēn běn bù kě néng jìn qù sōu chá(Hình Đạo Ti) (vốn dĩ không thể vào trong khám xét,)









