Cách dùng "敢舍命" (gǎn shě mìng) trong hội thoại tiếng Trung
敢舍命
dám hy sinh tính mạng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:08
gǎn敢
liú流
xiě血
“dám đổ máu,”
LINE 0218:10
PLAYING SCENEgǎn敢
shě舍
mìng命
“dám hy sinh tính mạng.”
LINE 0318:12
wǒ我
yé爷
yé爷
jiù就
shì是
zhè这
me么
jiào教
wǒ我
fù父
qīn亲
de的
“Ông nội ta đã dạy cha ta như vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō dào jiù dào nǐ shuō tíng jiù tíng hǎoVậy anh bảo đổ thì em đổ. Anh bảo dừng thì em dừng. Được.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ a tián xiān shēng děng jí le ba wǒ men zhè bāo zi hái méi zuò dé neXin lỗi nhé. Ông Điền đợi sốt ruột rồi phải không? Bánh bao của chúng tôi còn chưa làm xong nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ kě bié tí bāo zi le tián xiān shēng zài chī jiù gāi tǔ leCô đừng nhắc đến bánh bao nữa. Ông Điền mà ăn nữa chắc nôn mất.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
yào dài xiě ma wǒ zì jǐ xiě yǒu zhǐ bǐ jiù hǎoCó cần viết hộ không? Tôi tự viết, có giấy bút là được rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tái ér zhuāng shèng lì le tái ér zhuāng shèng lì leĐài Nhi Trang thắng rồi! Đài Nhi Trang thắng rồi!

HSK 5
0:03s
wǒ men shèng lì le wǒ men shèng lì le dǎ yíng leChúng ta thắng rồi! Chúng ta thắng rồi! Thắng rồi!

HSK 7
0:03s
wǒ yào dì yí gè xiě xìn rén shǒu bù gòu rén shǒu bù gòu děng yī huì erCon muốn viết thư đầu tiên! Không đủ người rồi, không đủ người rồi. Đợi một lát đi.

HSK 2
0:03s
wǒ men wǒ men dǎ yíng le xiǎo de bù màn diǎn màn diǎnchúng con... chúng con đánh thắng rồi, người có biết không? Từ từ thôi, từ từ thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yíng le nǐ tīng jiàn le ma wǒ men yíng leChúng ta thắng rồi, người có nghe thấy không? Chúng ta thắng rồi.

HSK 1
0:03s
jīn tiān shì wǒ men yáng méi tǔ qì de hǎo rì ziHôm nay là ngày chúng ta được ngẩng cao đầu rồi.

HSK 2
0:03s
hǎo hǎo zhè yī zhàng dǎ dé zhēn hǎo lái lái lái láiTốt, tốt. Trận này đánh hay thật. Nào, nào, nào!

HSK 5
0:03s