Cách dùng "我们胜利了 我们胜利了 打赢了" (wǒ men shèng lì le wǒ men shèng lì le dǎ yíng le) trong hội thoại tiếng Trung
我们胜利了 我们胜利了 打赢了
Chúng ta thắng rồi! Chúng ta thắng rồi! Thắng rồi!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:37
tái ér zhuāng shèng lì le jī gǔ shī tuán dà bài wǎng yì xiàn zǎo zhuāng chè tuì le
台儿庄胜利了 矶谷师团大败 往峄县 枣庄撤退了
“Đài Nhi Trang thắng rồi! Sư đoàn Isogai đại bại, đã rút về hướng Dịch Huyện, Táo Trang rồi!”
LINE 0234:41
PLAYING SCENEwǒ men shèng lì le wǒ men shèng lì le dǎ yíng le
我们胜利了 我们胜利了 打赢了
“Chúng ta thắng rồi! Chúng ta thắng rồi! Thắng rồi!”
LINE 0334:44
tái ér zhuāng shèng lì le wǒ men dǎ yíng le
台儿庄胜利了 我们打赢了
“Đài Nhi Trang thắng rồi! Chúng ta đánh thắng rồi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐTrên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s