Cách dùng "我们在逃难的路上 丢了几件行李" (wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我们在逃难的路上 丢了几件行李
Trên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:48
bí鼻
zi子
yě也
hěn很
tǐng挺
bá拔
“mũi cũng rất cao.”
LINE 0201:51
PLAYING SCENEwǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐ
我们在逃难的路上 丢了几件行李
“Trên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.”
LINE 0301:55
wǒ我
xiān先
shēng生
de的
zhào照
piān片
“Ảnh của chồng tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s