Cách dùng "我们在逃难的路上 丢了几件行李" (wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我们在逃难的路上 丢了几件行李
Trên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:48
bí鼻
zi子
yě也
hěn很
tǐng挺
bá拔
“mũi cũng rất cao.”
LINE 0201:51
PLAYING SCENEwǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐ
我们在逃难的路上 丢了几件行李
“Trên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.”
LINE 0301:55
wǒ我
xiān先
shēng生
de的
zhào照
piān片
“Ảnh của chồng tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.