Cách dùng "这种情况只能截肢" (zhè zhǒng qíng kuàng zhǐ néng jié zhī) trong hội thoại tiếng Trung
这种情况只能截肢
Trường hợp này chỉ có thể cưa chân thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:14
shāng伤
kǒu口
dōu都
huài坏
sǐ死
le了
“vết thương đều hoại tử rồi.”
LINE 0203:16
PLAYING SCENEzhè这
zhǒng种
qíng情
kuàng况
zhǐ只
néng能
jié截
zhī肢
“Trường hợp này chỉ có thể cưa chân thôi.”
LINE 0303:20
wǒ我
jì记
de得
gěi给
tā他
zuò做
shǒu手
shù术
de的
shí时
hòu候
“Tôi nhớ lúc phẫu thuật cho anh ấy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐTrên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s