Cách dùng "少多管闲事 太欺负人了他们 凭什么答应" (shǎo duō guǎn xián shì tài qī fù rén le tā men píng shén me dā yìng) trong hội thoại tiếng Trung

shǎoduōguǎnxiánshì tàirénlemen píngshénmeyìng

Bớt lo chuyện bao đồng đi. Bọn họ bắt nạt người quá đáng. Dựa vào đâu mà phải đồng ý chứ?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:33
tā men dā yìng bù dā yìng bù dā yìng bù dā yìng bù dā yìng

他们答应不答应 不答应 不答应 不答应

họ có đồng ý không? Không đồng ý! Không đồng ý! Không đồng ý!

LINE 0242:39
PLAYING SCENE
shǎo duō guǎn xián shì tài qī fù rén le tā men píng shén me dā yìng

少多管闲事 太欺负人了他们 凭什么答应

Bớt lo chuyện bao đồng đi. Bọn họ bắt nạt người quá đáng. Dựa vào đâu mà phải đồng ý chứ?

LINE 0342:42
gǔn
chū

Cút ra ngoài!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp42:39
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 5 of 6)
你是想把田先生齁死啊 放太多了
HSK 6
0:03s
nǐ shì xiǎng bǎ tián xiān shēng hōu sǐ a fàng tài duō leEm muốn làm ông Điền mặn chết à? Cho nhiều quá rồi.
把糖 面粉 盐都搅和匀了
HSK 6
0:03s
bǎ táng miàn fěn yán dōu jiǎo huo yún leTrộn đều đường, bột mì và muối lên.
那你说倒就倒 你说停就停 好
HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō dào jiù dào nǐ shuō tíng jiù tíng hǎoVậy anh bảo đổ thì em đổ. Anh bảo dừng thì em dừng. Được.
要不你试试 好啊
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ shì shì hǎo aHay là em thử xem? Được ạ.
对不起啊 田先生等急了吧 我们这包子还没做得呢
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ a tián xiān shēng děng jí le ba wǒ men zhè bāo zi hái méi zuò dé neXin lỗi nhé. Ông Điền đợi sốt ruột rồi phải không? Bánh bao của chúng tôi còn chưa làm xong nữa.
你可别提包子了 田先生再吃就该吐了
HSK 6
0:03s
nǐ kě bié tí bāo zi le tián xiān shēng zài chī jiù gāi tǔ leCô đừng nhắc đến bánh bao nữa. Ông Điền mà ăn nữa chắc nôn mất.
爹 您信我
HSK 7
0:03s
diē nín xìn wǒCha, cha tin con đi.
我们营就剩我一个了
HSK 4
0:03s
wǒ men yíng jiù shèng wǒ yí gè leTiểu đoàn của chúng tôi chỉ còn lại mình tôi thôi.
要代写吗 我自己写 有纸笔就好
HSK 2
0:03s
yào dài xiě ma wǒ zì jǐ xiě yǒu zhǐ bǐ jiù hǎoCó cần viết hộ không? Tôi tự viết, có giấy bút là được rồi.
千万不要为我守节
HSK 4
0:03s
qiān wàn bú yào wèi wǒ shǒu jiéem cũng đừng thủ tiết vì anh nhé.
台儿庄胜利了 台儿庄胜利了
HSK 5
0:03s
tái ér zhuāng shèng lì le tái ér zhuāng shèng lì leĐài Nhi Trang thắng rồi! Đài Nhi Trang thắng rồi!
我们胜利了 我们胜利了 打赢了
HSK 5
0:03s
wǒ men shèng lì le wǒ men shèng lì le dǎ yíng leChúng ta thắng rồi! Chúng ta thắng rồi! Thắng rồi!
我要第一个写信 人手不够 人手不够 等一会儿
HSK 7
0:03s
wǒ yào dì yí gè xiě xìn rén shǒu bù gòu rén shǒu bù gòu děng yī huì erCon muốn viết thư đầu tiên! Không đủ người rồi, không đủ người rồi. Đợi một lát đi.
我们 我们打赢了晓得不 慢点 慢点
HSK 2
0:03s
wǒ men wǒ men dǎ yíng le xiǎo de bù màn diǎn màn diǎnchúng con... chúng con đánh thắng rồi, người có biết không? Từ từ thôi, từ từ thôi.
打倒日本帝国主义
HSK 7
0:03s
dǎ dǎo rì běn dì guó zhǔ yìĐả đảo chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản!
中国必胜 抗战必胜
HSK 1
0:03s
zhōng guó bì shèng kàng zhàn bì shèngTrung Quốc tất thắng! Kháng chiến tất thắng!
台儿庄大捷
HSK 4
0:03s
tái ér zhuāng dà jiéĐại thắng Đài Nhi Trang.
我们赢了 你听见了吗 我们赢了
HSK 4
0:03s
wǒ men yíng le nǐ tīng jiàn le ma wǒ men yíng leChúng ta thắng rồi, người có nghe thấy không? Chúng ta thắng rồi.
今天是我们扬眉吐气的好日子
HSK 1
0:03s
jīn tiān shì wǒ men yáng méi tǔ qì de hǎo rì ziHôm nay là ngày chúng ta được ngẩng cao đầu rồi.
好 好 这一仗打得真好 来来来 来
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo zhè yī zhàng dǎ dé zhēn hǎo lái lái lái láiTốt, tốt. Trận này đánh hay thật. Nào, nào, nào!