Cách dùng "挺好的事 般配" (tǐng hǎo de shì bān pèi) trong hội thoại tiếng Trung

tǐnghǎodeshì bānpèi

là chuyện rất tốt. Rất xứng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
35:57
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟那个尖尖结婚gēn nà ge jiān jiān jié hūnkết hôn với Tiêm Tiêm
2挺好的事 般配tǐng hǎo de shì bān pèilà chuyện rất tốt. Rất xứng.
3这都什么年代了 你这还包办婚姻呢zhè dōu shén me nián dài le nǐ zhè hái bāo bàn hūn yīn neĐã là thời nào rồi mà anh còn ép duyên như vậy chứ?

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 8 of 10)
你打算什么时候搬过来
HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn shén me shí hòu bān guò láianh định bao giờ chuyển qua vậy?

我定的房子 被房东租给他亲戚了
HSK 4
0:03s
wǒ dìng de fáng zi bèi fáng dōng zū gěi tā qīn qī lePhòng anh đặt đã bị chủ nhà cho họ hàng thuê rồi.

对面搬来一帅哥
HSK 4
0:03s
duì miàn bān lái yī shuài gēĐối diện có một anh đẹp trai chuyển đến.

你认识吗 不认识
HSK 1
0:03s
nǐ rèn shí ma bù rèn shíEm quen à? Không quen.

哪比得上 月亮的进度条啊 都直接看见
HSK 4
0:03s
nǎ bǐ dé shàng yuè liàng de jìn dù tiáo a dōu zhí jiē kàn jiànĐâu có sánh được với tiến độ của Trăng chứ? Đã nhìn thấy người ta

我没有 你别瞎说
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu nǐ bié xiā shuōMình không có. Cậu đừng nói lung tung.

赶 赶什么走啊 人家亲戚租的房子
HSK 6
0:03s
gǎn gǎn shén me zǒu a rén jiā qīn qī zū de fáng ziĐuổi... đuổi cái gì đi? Phòng họ hàng của người ta thuê mà.

这小区应该还有 别的房子出租吧
HSK 4
0:03s
zhè xiǎo qū yīng gāi hái yǒu bié de fáng zi chū zū baChắc là trong khu vẫn còn phòng cho thuê khác thôi.

刚工作的人 一个人负担房租 应该也不容易吧
HSK 5
0:03s
gāng gōng zuò de rén yí gè rén fù dān fáng zū yīng gāi yě bù róng yì baNgười mới đi làm mà chịu tiền thuê một mình chắc cũng không dễ.

你是想要合租 对
HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng yào hé zū duìAnh muốn thuê chung à? Phải.

我去 不能再给你们 制造见面的机会
HSK 5
0:03s
wǒ qù bù néng zài gěi nǐ men zhì zào jiàn miàn de jī huìMình đi. Không thể cho hai người có thêm cơ hội gặp mặt nữa.

我去 她怎么知道的
HSK 1
0:03s
wǒ qù tā zěn me zhī dào de[Chết tiệt.] [Sao cô ấy lại biết?]

给他加钱 必须加钱
HSK 3
0:03s
gěi tā jiā qián bì xū jiā qiánđể đưa thêm tiền cho ông ấy. Phải thêm tiền.

别人租三千 我给他四千
HSK 4
0:03s
bié rén zū sān qiān wǒ gěi tā sì qiānNgười khác thuê ba nghìn, em cho ông ta bốn nghìn.

结果 完美骗过
HSK 5
0:03s
jié guǒ wán měi piàn guòCuối cùng đã lừa được.

我这不就是为了 离李尖尖家近点 方便照顾她吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bù jiù shì wèi le lí lǐ jiān jiān jiā jìn diǎn fāng biàn zhào gù tā maChẳng phải là vì để ở gần nhà Lý Tiêm Tiêm một chút, tiện chăm sóc em ấy à.

之前那个房子 是我租的
HSK 4
0:03s
zhī qián nà ge fáng zi shì wǒ zū deTrước đây, căn nhà đó là anh thuê.

老天保佑 还好不是我
HSK 7
0:03s
lǎo tiān bǎo yòu hái hǎo bú shì wǒÔng trời phù hộ, may mà không phải mình.

但是我就是想来 跟你声明一下
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jiù shì xiǎng lái gēn nǐ shēng míng yī xiàNhưng em nghĩ là mình phải nói rõ với anh.

你喜欢他 就应该跟他说清楚啊 现在
HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān tā jiù yīng gāi gēn tā shuō qīng chǔ a xiàn zàiEm thích anh ấy thì phải nói rõ ràng với anh ấy chứ. Bây giờ...