Cách dùng "连提案日期都懒得给你改一下" (lián tí àn rì qī dōu lǎn de gěi nǐ gǎi yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

liánàndōulǎndegěigǎixià

Đến ngày đề xuất còn lười sửa lại.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:57
gēn
liǎng
nián
qián
yàng

y hệt như hai năm trước.

LINE 0204:59
PLAYING SCENE
lián
àn
dōu
lǎn
de
gěi
gǎi
xià

Đến ngày đề xuất còn lười sửa lại.

LINE 0305:01
jiù
shì
bǎn
quán
fèi
jiàng
le

Chỉ có mỗi phí bản quyền là giảm xuống.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp04:59
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 4 of 6)
不是他为什么呢 赚钱吗
HSK 2
0:03s
bú shì tā wèi shén me ne zhuàn qián maKhông phải anh ta thì tại sao? Vì tiền à?
头上又一直顶着你这个大神
HSK 6
0:03s
tóu shàng yòu yì zhí dǐng zhe nǐ zhè ge dà shénlại luôn bị cái bóng của cô đè lên đầu.
是不是你没有给他足够的安全感
HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ méi yǒu gěi tā zú gòu de ān quán gǎnĐúng không, cô đã không cho anh ta đủ cảm giác an toàn?
还得想尽办法 让自己做得比所有人都更好
HSK 4
0:03s
hái dé xiǎng jǐn bàn fǎ ràng zì jǐ zuò dé bǐ suǒ yǒu rén dōu gèng hǎoCòn phải nghĩ đủ mọi cách để tự làm tốt hơn tất cả mọi người.
我真的找不到其他更好的作者
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de zhǎo bú dào qí tā gèng hǎo de zuò zhěTôi thật sự không tìm được tác giả nào tốt hơn
我去跟范叔谈 什么项目 什么都没想好
HSK 5
0:03s
wǒ qù gēn fàn shū tán shén me xiàng mù shén me dōu méi xiǎng hǎoTôi sẽ đi nói chuyện với chú Phạm Dự án gì vậy Chưa nghĩ ra được gì cả
我不觉得你在这儿一个人待着 能够改变什么
HSK 4
0:03s
wǒ bù jué dé nǐ zài zhè ér yí gè rén dài zhe néng gòu gǎi biàn shén meTôi không nghĩ việc anh ở đây một mình có thể thay đổi được gì
你到底在逃避什么呢
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ zài táo bì shén me neRốt cuộc anh đang trốn tránh điều gì vậy
戴珊已经走了 你跟范叔之间搞得这么僵
HSK 7
0:03s
dài shān yǐ jīng zǒu le nǐ gēn fàn shū zhī jiān gǎo dé zhè me jiāngĐới San đã rời đi rồi Mối quan hệ giữa anh và chú Phạm đang căng thế này
你需要有一个人 来帮你处理这些后遗症
HSK 7
0:03s
nǐ xū yào yǒu yí gè rén lái bāng nǐ chǔ lǐ zhè xiē hòu yí zhèngAnh cần có người giúp anh giải quyết những hậu quả đó
然后你再可以全身心地 投入到新的项目中不是吗
HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ zài kě yǐ quán shēn xīn dì tóu rù dào xīn de xiàng mù zhōng bú shì maRồi anh mới có thể toàn tâm toàn ý đầu tư vào dự án mới, đúng không
你不是神 你为什么不愿意承认呢
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shén nǐ wèi shén me bù yuàn yì chéng rèn neAnh không phải thần thánh Tại sao anh không chịu thừa nhận?
你跟每一个人都一样 都有可能会遇到低谷期
HSK 3
0:03s
nǐ gēn měi yí gè rén dōu yī yàng dōu yǒu kě néng huì yù dào dī gǔ qīAnh cũng giống như bất kỳ ai khác đều có thể sẽ trải qua giai đoạn tụt dốc
你说出来一点都不丢人 你接受别人的好意一点都
HSK 7
0:03s
nǐ shuō chū lái yì diǎn dōu bù diū rén nǐ jiē shòu bié rén de hǎo yì yì diǎn dōuNói ra điều đó chẳng có gì đáng xấu hổ cả Việc anh chấp nhận thiện ý của người khác cũng chẳng...
我谢谢你的好意 林展翘
HSK 7
0:03s
wǒ xiè xiè nǐ de hǎo yì lín zhǎn qiàoTôi cảm ơn thiện ý của cô, Lâm Triển Kiều
那就不要让我再去加重你的负担
HSK 6
0:03s
nà jiù bú yào ràng wǒ zài qù jiā zhòng nǐ de fù dānThì đừng để tôi càng làm nặng thêm gánh nặng đó nữa
各自处理各自的问题吧
HSK 5
0:03s
gè zì chǔ lǐ gè zì de wèn tí baMỗi người tự lo vấn đề của mình thôi
你差不多九点到吧
HSK 3
0:03s
nǐ chà bu duō jiǔ diǎn dào baEm đến khoảng chín giờ nhé,
你明天一早就去酒店找赵兰心了
HSK 7
0:03s
nǐ míng tiān yī zǎo jiù qù jiǔ diàn zhǎo zhào lán xīn lesáng sớm mai chị ra khách sạn tìm Triệu Lan Tâm à?
所以她身边最好的朋友居然是你
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ tā shēn biān zuì hǎo de péng yǒu jū rán shì nǐVậy người bạn thân nhất bên cạnh cô ấy lại là chị à?