Cách dùng "那何先生还需要其他的服务吗 比如打包 订车" (nà hé xiān shēng huán xū yào qí tā de fú wù ma bǐ rú dǎ bāo dìng chē) trong hội thoại tiếng Trung
那何先生还需要其他的服务吗 比如打包 订车
Vậy anh Hà còn cần dịch vụ gì khác không ạ Như đóng gói hành lý hay đặt xe chẳng hạn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:22
zěn me hǎo yì si ne yīng gāi de
怎么好意思呢 应该的
“Em không dám nhận đâu ạ Cứ nhận đi”
LINE 0206:25
PLAYING SCENEnà hé xiān shēng huán xū yào qí tā de fú wù ma bǐ rú dǎ bāo dìng chē
那何先生还需要其他的服务吗 比如打包 订车
“Vậy anh Hà còn cần dịch vụ gì khác không ạ Như đóng gói hành lý hay đặt xe chẳng hạn”
LINE 0306:28
huò zhě bù yòng bù yòng bù yòng
或者 不用不用不用
“Hay là... không cần không cần”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s