Cách dùng "你到底在逃避什么呢" (nǐ dào dǐ zài táo bì shén me ne) trong hội thoại tiếng Trung
你到底在逃避什么呢
Rốt cuộc anh đang trốn tránh điều gì vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:38
wǒ bù jué dé nǐ zài zhè ér yí gè rén dài zhe néng gòu gǎi biàn shén me
我不觉得你在这儿一个人待着 能够改变什么
“Tôi không nghĩ việc anh ở đây một mình có thể thay đổi được gì”
LINE 0228:41
PLAYING SCENEnǐ你
dào到
dǐ底
zài在
táo逃
bì避
shén什
me么
ne呢
“Rốt cuộc anh đang trốn tránh điều gì vậy”
LINE 0328:44
dài shān yǐ jīng zǒu le nǐ gēn fàn shū zhī jiān gǎo dé zhè me jiāng
戴珊已经走了 你跟范叔之间搞得这么僵
“Đới San đã rời đi rồi Mối quan hệ giữa anh và chú Phạm đang căng thế này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s