Cách dùng "虽然我总是抢你的资源 抢你的人" (suī rán wǒ zǒng shì qiǎng nǐ de zī yuán qiǎng nǐ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我总是抢你的资源 抢你的人
Dù tôi hay giành tài nguyên của bạn Giành người của bạn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:09
hòu tiān hūn lǐ zhōu mèi dā yìng lái dāng wǒ de bàn niáng wǒ xī wàng nǐ yě néng lái
后天婚礼 周媚答应来当我的伴娘 我希望你也能来
“Ngày kia là đám cưới Chu Mị đã đồng ý làm phù dâu cho tôi Tôi hy vọng bạn cũng có thể đến”
LINE 0202:13
PLAYING SCENEsuī rán wǒ zǒng shì qiǎng nǐ de zī yuán qiǎng nǐ de rén
虽然我总是抢你的资源 抢你的人
“Dù tôi hay giành tài nguyên của bạn Giành người của bạn”
LINE 0302:16
dàn但
shì是
jìng竞
zhēng争
yě也
shì是
yī一
zhǒng种
péi陪
bàn伴
“Nhưng cạnh tranh cũng là một dạng đồng hành”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s