Cách dùng "之前你有多不看好我跟凌奕凯" (zhī qián nǐ yǒu duō bù kàn hǎo wǒ gēn líng yì kǎi) trong hội thoại tiếng Trung
之前你有多不看好我跟凌奕凯
Trước đây bạn không tin tưởng tôi và Lăng Dịch Khải đến thế
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:21
jiù就
shì是
dòng动
lì力
“Đó là động lực rồi”
LINE 0202:23
PLAYING SCENEzhī之
qián前
nǐ你
yǒu有
duō多
bù不
kàn看
hǎo好
wǒ我
gēn跟
líng凌
yì奕
kǎi凯
“Trước đây bạn không tin tưởng tôi và Lăng Dịch Khải đến thế”
LINE 0302:25
xiàn zài wǒ xiàng nǐ zhèng míng wǒ zuò dào le
现在我向你证明 我做到了
“Bây giờ tôi chứng minh cho bạn thấy Tôi đã làm được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
fēi yào nòng dé wǒ men liǎng gè liǎng bài jù shāng nǐ jué deCứ nhất định làm cho cả hai cùng thua thiệt. Anh thấy đấy,

HSK 2
0:03s
wǒ men měi tiān zhè yàng yǎo yá qiè chǐ dì guò rì zi yǒu yì si ma dì yīngày nào chúng ta cũng sống mà nghiến răng chịu đựng nhau, có ý nghĩa gì không? Thứ nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào jīn tiān zǎo shàng zhè ge qíng kuàng lái kàn fēng de rén shì nǐNhìn vào tình hình sáng nay mà xét, người điên là cô.

HSK 3
0:03s
bié rén kàn dào de dōu shì wǒ duì nǐ yǒu duō hǎoMọi người chỉ thấy tôi tốt với anh đến mức nào,

HSK 5
0:03s
wǒ wèi nǐ fàng qì shì yè wèi nǐ mài diào fáng zi wèi nǐ zhào gù nǐ nǎi nǎitôi vì anh mà từ bỏ sự nghiệp, bán nhà, chăm sóc bà nội anh vì anh.

HSK 7
0:03s
hái yào zài jīn tiān zhè yàng de rì zi rěn shòu nǐ de chū guǐ hé bèi pànVậy mà ngay trong ngày như hôm nay, còn phải chịu đựng chuyện anh ngoại tình và phản bội.

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng gè xuǎn zé nǐ yào me xiàn zài zǒuBây giờ tôi cho anh hai lựa chọn. Hoặc là anh đi ngay bây giờ,

HSK 7
0:03s
yào me liú xià lái chī jiǔ xí wǒ gěi nǐ liú gè wèi zihoặc ở lại dự tiệc cưới. Tôi để dành cho anh một chỗ.

HSK 3
0:03s