Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咋是个这嘛" (zǎ shì gè zhè ma) trong hội thoại tiếng Trung

咋是个这嘛

zǎ shì gè zhè ma

Sao lại thế này chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
17:10
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1丢死人了diū sǐ rén leMất mặt chết đi được.
2咋是个这嘛zǎ shì gè zhè maSao lại thế này chứ?
3咋了zǎ leSao vậy?

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 4 of 7)
能不能寻个人替她
HSK 7
0:03s
néng bù néng xún gè rén tì tācó thể tìm người thay không?
你把那卧鱼的时间 给她弄短一点
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ nà wò yú de shí jiān gěi tā nòng duǎn yì diǎnAnh rút ngắn thời gian diễn động tác "ngọa ngư" lại cho cô ấy.
你还当艺术家呢 你当个锤子艺术家
HSK 4
0:03s
nǐ hái dāng yì shù jiā ne nǐ dāng gè chuí zi yì shù jiāAnh còn làm nghệ sĩ gì? Nghệ sĩ cái khỉ gì.
行 想吃啥吃啥 咱也不怕胖
HSK 3
0:03s
xíng xiǎng chī shá chī shá zán yě bù pà pàngĐược, muốn ăn gì ăn nấy, chẳng sợ mập.
去打点水来吧 没水了 洗菜呢
HSK 2
0:03s
qù dǎ diǎn shuǐ lái ba méi shuǐ le xǐ cài neĐi lấy chút nước đi, hết nước rồi. Tôi đang rửa rau.
我还没想好 一句没想好
HSK 3
0:03s
wǒ hái méi xiǎng hǎo yī jù méi xiǎng hǎoTôi chưa nghĩ kỹ. Một câu "chưa nghĩ kỹ"
老天爷给你赏饭吃
HSK 1
0:03s
lǎo tiān yé gěi nǐ shǎng fàn chīÔng trời cho cậu chén cơm,
你就这么砸别人饭碗啊
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me zá bié rén fàn wǎn amà cậu đập vỡ chén cơm người khác sao?
我早知道让火把你烧死算了
HSK 6
0:03s
wǒ zǎo zhī dào ràng huǒ bǎ nǐ shāo sǐ suàn leBiết vậy để lửa thiêu chết cậu cho rồi.
美得很 美得很
HSK 4
0:03s
měi dé hěn měi dé hěnHay lắm, hay lắm.
舅宝刀未老嘛 你穿件衣服吧 别着凉了
HSK 6
0:03s
jiù bǎo dāo wèi lǎo ma nǐ chuān jiàn yī fú ba bié zháo liáng leCậu vẫn còn phong độ lắm. Cháu mặc áo vào đi. Đừng để cảm lạnh.
啥时候说啥时候的话 知道吧
HSK 3
0:03s
shá shí hòu shuō shá shí hòu de huà zhī dào baLúc nào nói chuyện lúc đó, hiểu không?
这年纪轻轻的 咋就这悲观呢
HSK 6
0:03s
zhè nián jì qīng qīng de zǎ jiù zhè bēi guān neCòn trẻ măng thế này Sao lại bi quan vậy chứ
舅知道你为难 是这 来
HSK 6
0:03s
jiù zhī dào nǐ wéi nán shì zhè láiCậu biết cháu khó xử Vậy đi, lại đây
现在唱戏对我来说就是放羊
HSK 2
0:03s
xiàn zài chàng xì duì wǒ lái shuō jiù shì fàng yángGiờ diễn tuồng với cháu chính là chăn dê
我得赶着自己往前走
HSK 4
0:03s
wǒ dé gǎn zhe zì jǐ wǎng qián zǒuCháu phải tự thúc mình bước tới
你倒是说话呀 你别光哭啊
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì shuō huà ya nǐ bié guāng kū aCon nói đi chứ Đừng có chỉ khóc thế
有啥事啊 有啥委屈 咱回家说
HSK 6
0:03s
yǒu shá shì a yǒu shá wěi qū zán huí jiā shuōCó gì, ấm ức gì, về nhà mình nói
这听着 不攒劲(不带劲)嘛
HSK 6
0:03s
zhè tīng zhe bù zǎn jìn ( bù dài jìn ) maNghe chẳng đã tai gì cả.
连个肉渣子都看不着嘛
HSK 6
0:03s
lián gè ròu zhā zi dōu kàn bù zhe maĐến miếng thịt vụn cũng không thấy.