Cách dùng "但是我们这有点远" (dàn shì wǒ men zhè yǒu diǎn yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung
但是我们这有点远
Nhưng chỗ bọn cháu ở hơi xa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:33
hú ān lù de ān dá jiǔ diàn wǒ zài zhè děng nǐ men
湖安路的安达酒店 我在这等你们
“ở đường Hồ An. Chú đợi hai đứa ở đây.”
LINE 0230:35
PLAYING SCENEdàn但
shì是
wǒ我
men们
zhè这
yǒu有
diǎn点
yuǎn远
“Nhưng chỗ bọn cháu ở hơi xa.”
LINE 0330:38
wǒ bù guǎn nǐ men shì zài huā guǒ shān hái shì zài shuǐ lián dòng
我不管你们是在花果山 还是在水帘洞
“Chú mặc kệ hai đứa đang ở Hoa Quả Sơn hay Thủy Liêm Động.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 12 of 14)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào sháo yào huā hái yǒu lìng wài yī céng yì siNhưng anh có biết hoa thược dược còn có một ý nghĩa khác không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì bú huì yǒu diǎn tài cǎo shuài le♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Có phải hơi vội vàng quá không? ♪ Ngày đêm cứ luân phiên nối tiếp ♪

HSK 6
0:03s
tā hǎo xiàng shēng bìng le gāng zài wǒ shēn shàng tǔ leHình như nó bị bệnh rồi. Vừa nãy nó còn nôn lên người anh nữa.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào fù jìn yǒu yī jiā chǒng wù yī yuàn wǒ men kuài dài tā qù hǎoEm biết gần đây có một bệnh viện thú y. Mau đưa nó đến đó đi! Được!

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng tā de xuè yè bào gào shàng lái kàn de huà xiǎo bái de qíng kuàngDựa trên kết quả xét nghiệm máu, tình trạng của Tiểu Bạch

HSK 7
0:03s
jiù fú hé yí gè jí xìng wèi cháng yán de zhèng zhuàngphù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài jiù yǐ jīng gěi xiǎo bái ān pái shàng zhì liáo leHiện tại chúng tôi đã sắp xếp cho Tiểu Bạch bắt đầu điều trị rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yě kě yǐ zài yī yuàn péi xiǎo bái yì qǐ shū yècũng có thể ở lại bệnh viện để ở bên Tiểu Bạch trong lúc nó truyền dịch.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s