Cách dùng "发寒就是发烧的前兆 退烧药在路上了" (fā hán jiù shì fā shāo de qián zhào tuì shāo yào zài lù shàng le) trong hội thoại tiếng Trung

hánjiùshìshāodeqiánzhào tuì退shāoyàozàishàngle

♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Cảm lạnh là dấu hiệu của sốt. Thuốc hạ sốt đang được giao đến rồi. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:48
wǒ jué de wǒ yǐ jīng hǎo dé chà bu duō le bù rán wǒ hái shì huí jiā le ba

我觉得我已经好得差不多了 不然我还是回家了吧

♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Tôi thấy tôi khá hơn nhiều rồi, hay là tôi vẫn nên về nhà thì hơn.

LINE 0207:52
PLAYING SCENE
fā hán jiù shì fā shāo de qián zhào tuì shāo yào zài lù shàng le

发寒就是发烧的前兆 退烧药在路上了

♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Cảm lạnh là dấu hiệu của sốt. Thuốc hạ sốt đang được giao đến rồi. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

LINE 0307:56
chī
wán
zài
zǒu

♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Ăn xong rồi hãy về.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp07:52
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.