Cách dùng "就符合一个急性胃肠炎的症状" (jiù fú hé yí gè jí xìng wèi cháng yán de zhèng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
就符合一个急性胃肠炎的症状
phù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:55
cóng tā de xuè yè bào gào shàng lái kàn de huà xiǎo bái de qíng kuàng
从它的血液报告上来看的话 小白的情况
“Dựa trên kết quả xét nghiệm máu, tình trạng của Tiểu Bạch”
LINE 0236:59
PLAYING SCENEjiù就
fú符
hé合
yí一
gè个
jí急
xìng性
wèi胃
cháng肠
yán炎
de的
zhèng症
zhuàng状
“phù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.”
LINE 0337:02
zhè yàng yī lái de huà xiǎo bái jīn tiān wǎn shàng
这样一来的话 小白今天晚上
“Vậy nên, tối nay Tiểu Bạch”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 9 of 14)
HSK 6
0:03s
guān yú nǐ bù zhì de zuò yè wǒ qí shí xiǎng le hěn jiǔ[về bài tập cô giao,] [thật ra em đã suy nghĩ rất lâu.]

HSK 1
0:03s
nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng gāng zuò dé bù cuò ya zěn me yàng xià zhōu jì xùVừa nãy anh làm tốt lắm đấy. Thế nào? Tuần sau học tiếp nhé?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dài zhe méi shì pǎo dào duì jiā jiǔ diàn qù gàn má nǐ guò lái yī tàng baĐang yên đang lành, bố chạy sang khách sạn của đối thủ làm gì vậy? Con qua đây một tí đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zěn me nǐ de xìn hào hǎo tā de xìn hào jiù bù hǎo aThế sao tín hiệu của cháu thì tốt, còn tín hiệu của nó lại kém?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
hú ān lù de ān dá jiǔ diàn wǒ zài zhè děng nǐ menở đường Hồ An. Chú đợi hai đứa ở đây.