Cách dùng "就符合一个急性胃肠炎的症状" (jiù fú hé yí gè jí xìng wèi cháng yán de zhèng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
就符合一个急性胃肠炎的症状
phù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:55
cóng tā de xuè yè bào gào shàng lái kàn de huà xiǎo bái de qíng kuàng
从它的血液报告上来看的话 小白的情况
“Dựa trên kết quả xét nghiệm máu, tình trạng của Tiểu Bạch”
LINE 0236:59
PLAYING SCENEjiù就
fú符
hé合
yí一
gè个
jí急
xìng性
wèi胃
cháng肠
yán炎
de的
zhèng症
zhuàng状
“phù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.”
LINE 0337:02
zhè yàng yī lái de huà xiǎo bái jīn tiān wǎn shàng
这样一来的话 小白今天晚上
“Vậy nên, tối nay Tiểu Bạch”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 12 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào sháo yào huā hái yǒu lìng wài yī céng yì siNhưng anh có biết hoa thược dược còn có một ý nghĩa khác không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì bú huì yǒu diǎn tài cǎo shuài le♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Có phải hơi vội vàng quá không? ♪ Ngày đêm cứ luân phiên nối tiếp ♪

HSK 6
0:03s
tā hǎo xiàng shēng bìng le gāng zài wǒ shēn shàng tǔ leHình như nó bị bệnh rồi. Vừa nãy nó còn nôn lên người anh nữa.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào fù jìn yǒu yī jiā chǒng wù yī yuàn wǒ men kuài dài tā qù hǎoEm biết gần đây có một bệnh viện thú y. Mau đưa nó đến đó đi! Được!

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng tā de xuè yè bào gào shàng lái kàn de huà xiǎo bái de qíng kuàngDựa trên kết quả xét nghiệm máu, tình trạng của Tiểu Bạch

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài jiù yǐ jīng gěi xiǎo bái ān pái shàng zhì liáo leHiện tại chúng tôi đã sắp xếp cho Tiểu Bạch bắt đầu điều trị rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yě kě yǐ zài yī yuàn péi xiǎo bái yì qǐ shū yècũng có thể ở lại bệnh viện để ở bên Tiểu Bạch trong lúc nó truyền dịch.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s