Cách dùng "看来你们真是不太累啊 车到了 上车吧" (kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē ba) trong hội thoại tiếng Trung
看来你们真是不太累啊 车到了 上车吧
Xem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:53
nǐ你
nǎo脑
zi子
yǒu有
bìng病
“- Gửi cho tôi hàng ngày đấy nhớ chưa? - Cái thằng ấm ớ này.”
LINE 0204:55
PLAYING SCENEkàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē ba
看来你们真是不太累啊 车到了 上车吧
“Xem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.”
LINE 0304:58
zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē
走了走了走了 走走走 上车
“- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 12 of 14)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào sháo yào huā hái yǒu lìng wài yī céng yì siNhưng anh có biết hoa thược dược còn có một ý nghĩa khác không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì bú huì yǒu diǎn tài cǎo shuài le♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Có phải hơi vội vàng quá không? ♪ Ngày đêm cứ luân phiên nối tiếp ♪

HSK 6
0:03s
tā hǎo xiàng shēng bìng le gāng zài wǒ shēn shàng tǔ leHình như nó bị bệnh rồi. Vừa nãy nó còn nôn lên người anh nữa.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào fù jìn yǒu yī jiā chǒng wù yī yuàn wǒ men kuài dài tā qù hǎoEm biết gần đây có một bệnh viện thú y. Mau đưa nó đến đó đi! Được!

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng tā de xuè yè bào gào shàng lái kàn de huà xiǎo bái de qíng kuàngDựa trên kết quả xét nghiệm máu, tình trạng của Tiểu Bạch

HSK 7
0:03s
jiù fú hé yí gè jí xìng wèi cháng yán de zhèng zhuàngphù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài jiù yǐ jīng gěi xiǎo bái ān pái shàng zhì liáo leHiện tại chúng tôi đã sắp xếp cho Tiểu Bạch bắt đầu điều trị rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yě kě yǐ zài yī yuàn péi xiǎo bái yì qǐ shū yècũng có thể ở lại bệnh viện để ở bên Tiểu Bạch trong lúc nó truyền dịch.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s