Cách dùng "您可以上网搜一下我的履历" (nín kě yǐ shàng wǎng sōu yī xià wǒ de lǚ lì) trong hội thoại tiếng Trung
您可以上网搜一下我的履历
Anh có thể lên mạng tra lý lịch của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:30
shì是
qián前
nán南
dùn顿
jù俱
lè乐
bù部
de的
jiào教
liàn练
“là cựu huấn luyện viên câu lạc bộ Southampton.”
LINE 0220:33
PLAYING SCENEnín您
kě可
yǐ以
shàng上
wǎng网
sōu搜
yī一
xià下
wǒ我
de的
lǚ履
lì历
“Anh có thể lên mạng tra lý lịch của tôi.”
LINE 0320:34
nǐ你
shuō说
nǐ你
shì是
qián前
nán南
dùn顿
jù俱
lè乐
bù部
de的
jiào教
liàn练
“Cậu nói cậu là cựu huấn luyện viên câu lạc bộ Southampton.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 1 of 14)
HSK 6
0:03s
nǐ de jiā shǔ dào le kě yǐ chū yuàn leNgười nhà của anh đến rồi. Anh có thể ra viện rồi.

HSK 5
0:03s
yào dōu lǐng hǎo le ma dōu lǐng hǎo le yí dìng yào àn shí chī hǎo xiè xièĐã nhận thuốc chưa? Tôi nhận đủ rồi. Nhất định phải uống đúng giờ nhé. Vâng, cảm ơn.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐ néng xiāo hào tài dà bié qù gāo tiě zhàn leEm tiêu hao nhiều thể lực quá, đừng đi tàu cao tốc rồi lại phải đứng.

HSK 4
0:03s
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xiàThôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men shì bú shì yīng gāi mǎi diǎn shuǐ guǒ qù kàn kàn tāChúng ta có nên mua ít hoa quả đi thăm cậu ấy không?

HSK 2
0:03s
qín áo shuō tā yào gěi nǐ mǎi diǎn shuǐ guǒ sòng guò qùTần Ngao nói muốn mua ít hoa quả mang qua cho em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān ma nǐ xǐ huān wǒ tiān tiān gěi nǐ fāCậu thích không? Cậu thích thì ngày nào tôi cũng gửi cho cậu.

HSK 5
0:03s
hǎo ya bà zǒng wǒ jiē shòu měi tiān gěi wǒ fā a jì zhe aĐược thôi, bá tổng, em xin nhận. - Gửi cho tôi hàng ngày đấy nhớ chưa? - Cái thằng ấm ớ này.

HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē baXem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.

HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a shēng bìng jiù yīng gāi hē tián zhōu a bù xǐ huān aĐúng vậy. Bị ốm thì nên ăn cháo ngọt mà. Anh không thích à?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shì yǒu diǎn fā shāo le wǒ qù gěi nǐ mǎi tuì shāo yàoĐúng là hơi sốt thật. Để tôi đi mua thuốc hạ sốt cho anh.