Cách dùng "然后呢在公司楼下 在所有人面前给你表白" (rán hòu ne zài gōng sī lóu xià zài suǒ yǒu rén miàn qián gěi nǐ biǎo bái) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòunezàigōnglóuxià zàisuǒyǒurénmiànqiángěibiǎobái

rồi đứng ngay dưới tòa nhà công ty tỏ tình với cô trước mặt tất cả mọi người.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:51
nǐ yào shì bù qù wǒ jiù gěi nǐ mǎi jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi guī

你要是不去 我就给你买九百九十九朵玫瑰

Nếu cô không đi, tôi sẽ mua 999 bông hồng

LINE 0230:53
PLAYING SCENE
rán hòu ne zài gōng sī lóu xià zài suǒ yǒu rén miàn qián gěi nǐ biǎo bái

然后呢在公司楼下 在所有人面前给你表白

rồi đứng ngay dưới tòa nhà công ty tỏ tình với cô trước mặt tất cả mọi người.

LINE 0331:03
fǎn
zhèng
gǎn
shuō
gǎn
zuò

Dù sao thì tôi cũng nói được làm được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp30:53
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 12 of 14)
你拍我干什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ pāi wǒ gàn shén me yaCháu chụp chú làm gì?
看到觉得很合适你
HSK 3
0:03s
kàn dào jué de hěn hé shì nǐthấy rất hợp với cô
维士与女 伊其相谑
HSK 4
0:03s
wéi shì yǔ nǚ yī qí xiāng xuèTrai gái vui đùa cùng nhau,
赠之以勺药
HSK 5
0:03s
zèng zhī yǐ sháo yàobèn tặng nhau một nhành thược dược.
那你知不知道 芍药花还有另外一层意思
HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào sháo yào huā hái yǒu lìng wài yī céng yì siNhưng anh có biết hoa thược dược còn có một ý nghĩa khác không?
它也可以代表离别之情
HSK 5
0:03s
tā yě kě yǐ dài biǎo lí bié zhī qíngNó cũng tượng trưng cho "nỗi lòng chia ly".
我们约会吧 王教练
HSK 4
0:03s
wǒ men yuē huì ba wáng jiào liànChúng ta hẹn hò đi, huấn luyện viên Vương.
会不会有点太草率了
HSK 7
0:03s
huì bú huì yǒu diǎn tài cǎo shuài le♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Có phải hơi vội vàng quá không? ♪ Ngày đêm cứ luân phiên nối tiếp ♪
它好像生病了 刚在我身上吐了
HSK 6
0:03s
tā hǎo xiàng shēng bìng le gāng zài wǒ shēn shàng tǔ leHình như nó bị bệnh rồi. Vừa nãy nó còn nôn lên người anh nữa.
我知道附近有一家宠物医院 我们快带它去 好
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào fù jìn yǒu yī jiā chǒng wù yī yuàn wǒ men kuài dài tā qù hǎoEm biết gần đây có một bệnh viện thú y. Mau đưa nó đến đó đi! Được!
小白的检查报告已经出来了
HSK 5
0:03s
xiǎo bái de jiǎn chá bào gào yǐ jīng chū lái leKết quả kiểm tra của Tiểu Bạch đã có.
从它的血液报告上来看的话 小白的情况
HSK 6
0:03s
cóng tā de xuè yè bào gào shàng lái kàn de huà xiǎo bái de qíng kuàngDựa trên kết quả xét nghiệm máu, tình trạng của Tiểu Bạch
就符合一个急性胃肠炎的症状
HSK 7
0:03s
jiù fú hé yí gè jí xìng wèi cháng yán de zhèng zhuàngphù hợp với triệu chứng của viêm dạ dày ruột cấp tính.
这样一来的话 小白今天晚上
HSK 3
0:03s
zhè yàng yī lái de huà xiǎo bái jīn tiān wǎn shàngVậy nên, tối nay Tiểu Bạch
就需要在医院输液治疗了
HSK 7
0:03s
jiù xū yào zài yī yuàn shū yè zhì liáo lecần ở lại bệnh viện để truyền dịch điều trị.
现在就已经给小白安排上治疗了
HSK 5
0:03s
xiàn zài jiù yǐ jīng gěi xiǎo bái ān pái shàng zhì liáo leHiện tại chúng tôi đã sắp xếp cho Tiểu Bạch bắt đầu điều trị rồi.
如果晚上你们实在担心的话
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǎn shàng nǐ men shí zài dān xīn de huàNếu tối nay hai người vẫn lo lắng
也可以在医院陪小白一起输液
HSK 7
0:03s
yě kě yǐ zài yī yuàn péi xiǎo bái yì qǐ shū yècũng có thể ở lại bệnh viện để ở bên Tiểu Bạch trong lúc nó truyền dịch.
小白 小可怜
HSK 6
0:03s
xiǎo bái xiǎo kě liánTiểu Bạch, tội nghiệp quá.
别害怕 我们在这里陪着你
HSK 4
0:03s
bié hài pà wǒ men zài zhè lǐ péi zhe nǐĐừng sợ nhé. Bọn chị ở đây với em.