Cách dùng "柿柿如意 你尝尝" (shì shì rú yì nǐ cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
柿柿如意 你尝尝
Mọi Việc Như Ý. Ăn thử đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:03
nǐ你
cháng尝
cháng尝
zhè这
ge个
“Nào, ăn thử cái này đi.”
LINE 0232:04
PLAYING SCENEshì shì rú yì nǐ cháng cháng
柿柿如意 你尝尝
“Mọi Việc Như Ý. Ăn thử đi.”
LINE 0332:09
nǐ你
cháng尝
cháng尝
zhè这
ge个
“Ăn thử cái này xem.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 13 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì lín wǎn xīng de fáng kè jiān tóng shì wáng fǎCháu là Vương Pháp, người thuê nhà kiêm đồng nghiệp của Lâm Vãn Tinh.

HSK 4
0:03s
tā shì wǒ men xiào zú qiú duì de wáng jiào liàn tā de gǒu shēng bìng leĐây là huấn luyện viên Vương của đội bóng trường bọn con. Chó của anh ấy bị bệnh,

HSK 1
0:03s
nǐ men de shì fēi yào xiàn zài shuō maChuyện của các cậu nhất thiết phải nói ngay bây giờ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn wǒ men yào qù yé yé nǎi nǎi mù dì sǎo mùChín giờ sáng mai, bố mẹ sẽ đến nghĩa trang tảo mộ cho ông bà nội.

HSK 3
0:03s
è bù è xiǎng bù xiǎng chī xiǎo hún tún wǒ lèi leCó đói không? Có muốn ăn hoành thánh không? Em mệt rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì de bié zài ràng tā luàn chī dōng xī le[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [Nhớ nhé, đừng để nó ăn bậy nữa đấy.]

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎo gāo fēng dǎ bú dào chē wǎn xīng cái lín shí dā le wǒ de chēgiờ cao điểm sáng không gọi được xe. Vãn Tinh chỉ là tạm đi nhờ xe cháu thôi.

HSK 6
0:03s
chū mén qián jiù gāi duì lù kuàng yǒu guò yù pànTrước khi ra ngoài đáng lẽ phải dự đoán được tình hình giao thông rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shīcon không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn zhè bú shì nǐ zuò zhè xiē de lǐ yóu a wǒ zài zhè lǐ guò dé hěn hǎoNhưng đó không phải lý do để con làm như vậy. Con sống ở đây rất tốt.