Cách dùng "它到底是不是为了胜利" (tā dào dǐ shì bú shì wèi le shèng lì) trong hội thoại tiếng Trung

dàoshìshìwèileshèng

♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ bóng đá rốt cuộc có phải là vì chiến thắng hay không. [Tôi không đồng ý. Sự vĩ đại của Messi và Maradona] [Đâu thể đo bằng số chức vô địch]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:29
lǎo shī wǒ shàng lùn tán shàng fā le yí gè tóu piào xiǎng wèn wèn zú qiú

老师 我上论坛上发了一个投票 想问问足球

[Tôi muốn thắng không phải để chứng minh điều gì] Cô ơi, em đã đăng một cuộc bình chọn trên diễn đàn. [Mà vì tôi biết mình phải giữ vững tuyến phòng ngự cuối cùng] ♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Em muốn hỏi mọi người rằng

LINE 0226:33
PLAYING SCENE
dào
shì
shì
wèi
le
shèng

♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ bóng đá rốt cuộc có phải là vì chiến thắng hay không. [Tôi không đồng ý. Sự vĩ đại của Messi và Maradona] [Đâu thể đo bằng số chức vô địch]

LINE 0326:35
yǐn fā le hěn duō píng lùn yǒu shuō shì wèi le shèng lì de

引发了很多评论 有说是为了胜利的

♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Có rất nhiều bình luận. [Trong 90 phút thi đấu, từng khoảnh khắc đều là] [Một sự hưởng thụ cái đẹp. Kết quả không quan trọng] Có người nói là vì chiến thắng, [Quan trọng là quá trình và những đồng đội sát cánh bên nhau] ♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp26:33
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 13 of 14)
小白受苦啦
HSK 7
0:03s
xiǎo bái shòu kǔ laTiểu Bạch chịu khổ rồi.
爸 妈
HSK 1
0:03s
bà māBố, mẹ.
我是林晚星的房客兼同事 王法
HSK 7
0:03s
wǒ shì lín wǎn xīng de fáng kè jiān tóng shì wáng fǎCháu là Vương Pháp, người thuê nhà kiêm đồng nghiệp của Lâm Vãn Tinh.
他是我们校足球队的王教练 他的狗生病了
HSK 4
0:03s
tā shì wǒ men xiào zú qiú duì de wáng jiào liàn tā de gǒu shēng bìng leĐây là huấn luyện viên Vương của đội bóng trường bọn con. Chó của anh ấy bị bệnh,
你们的事非要现在说吗
HSK 1
0:03s
nǐ men de shì fēi yào xiàn zài shuō maChuyện của các cậu nhất thiết phải nói ngay bây giờ sao?
今天不说可能来不及 你
HSK 4
0:03s
jīn tiān bù shuō kě néng lái bù jí nǐHôm nay không nói thì e là sẽ không kịp. Cậu...
明天上午九点 我们要去爷爷奶奶墓地扫墓
HSK 7
0:03s
míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn wǒ men yào qù yé yé nǎi nǎi mù dì sǎo mùChín giờ sáng mai, bố mẹ sẽ đến nghĩa trang tảo mộ cho ông bà nội.
饿不饿 想不想吃小馄饨 我累了
HSK 3
0:03s
è bù è xiǎng bù xiǎng chī xiǎo hún tún wǒ lèi leCó đói không? Có muốn ăn hoành thánh không? Em mệt rồi,
小白 乖 来 看镜头
HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi lái kàn jìng tóuTiểu Bạch, ngoan nào, nhìn vào ống kính đi.
记得别再让它乱吃东西了
HSK 4
0:03s
jì de bié zài ràng tā luàn chī dōng xī le[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [Nhớ nhé, đừng để nó ăn bậy nữa đấy.]
这句不是疑问句
HSK 3
0:03s
zhè jù bú shì yí wèn jùCâu này không phải câu hỏi đâu,
来就来吧 还带个外人
HSK 3
0:03s
lái jiù lái ba hái dài gè wài rénĐến thì cứ đến đi, còn dẫn theo người ngoài làm gì.
早高峰打不到车 晚星才临时搭了我的车
HSK 6
0:03s
zǎo gāo fēng dǎ bú dào chē wǎn xīng cái lín shí dā le wǒ de chēgiờ cao điểm sáng không gọi được xe. Vãn Tinh chỉ là tạm đi nhờ xe cháu thôi.
出门前就该对路况有过预判
HSK 6
0:03s
chū mén qián jiù gāi duì lù kuàng yǒu guò yù pànTrước khi ra ngoài đáng lẽ phải dự đoán được tình hình giao thông rồi.
你在宏景八中 不是当老师
HSK 4
0:03s
nǐ zài hóng jǐng bā zhōng bú shì dāng lǎo shīcon không làm giáo viên ở trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh
而是去做仓库保管员
HSK 6
0:03s
ér shì qù zuò cāng kù bǎo guǎn yuánmà là đi làm nhân viên kho,
你是 故意在气我们吗 妈
HSK 4
0:03s
nǐ shì gù yì zài qì wǒ men ma māCon cố ý làm bố mẹ tức giận à? Mẹ,
你就非要在这里说这些吗
HSK 2
0:03s
nǐ jiù fēi yào zài zhè lǐ shuō zhè xiē mamẹ nhất thiết phải nói những lời này ở đây sao?
我知道 你还在生爸爸妈妈的气
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ hái zài shēng bà bà mā mā de qìmẹ biết con vẫn còn giận bố mẹ.
但这不是你做这些的理由啊 我在这里过得很好
HSK 5
0:03s
dàn zhè bú shì nǐ zuò zhè xiē de lǐ yóu a wǒ zài zhè lǐ guò dé hěn hǎoNhưng đó không phải lý do để con làm như vậy. Con sống ở đây rất tốt.