Cách dùng "他们家这点心做得特有意思" (tā men jiā zhè diǎn xīn zuò dé tè yǒu yì si) trong hội thoại tiếng Trung
他们家这点心做得特有意思
Bánh ngọt nhà họ làm thú vị lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:26
bù guǎn nǐ jiù zhǎng zhè me dà le dǎ zhàng qīn xiōng dì shàng zhèn fù nǚ bīng
不管你 就长这么大了 打仗亲兄弟 上阵父女兵
“Bố kệ con thì con lớn được bằng từng này à? Đánh trận thì anh em cùng xông pha, ra trận thì cha con sát cánh.”
LINE 0231:31
PLAYING SCENEtā他
men们
jiā家
zhè这
diǎn点
xīn心
zuò做
dé得
tè特
yǒu有
yì意
si思
“Bánh ngọt nhà họ làm thú vị lắm.”
LINE 0331:34
bù guāng zào xíng hǎo ér qiě míng zì xī qí gǔ guài de tè hǎo wán
不光造型好 而且名字稀奇古怪的 特好玩
“Không chỉ tạo hình đẹp mà tên gọi cũng kỳ lạ, độc đáo. Vui lắm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 11 of 14)
HSK 1
0:03s
nà ge wǒ wǒ chī wǒ chī wǒ wǒ ài chī wǒ ài chīCái đó... cháu ăn, cháu ăn. Cháu... cháu thích ăn lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jìng zhēng duì shǒu de dōng xī hǎo chī shì baĐồ của đối thủ cạnh tranh mà cháu lại khen ngon đấy à?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà biān nà shū wū tè yǒu yì si nǐ kàn yī yǎnbên kia có một hiệu sách thú vị lắm. Con đi xem thử đi.

HSK 5
0:03s
dàn zhè yǐ zi bù xíng a tài yìng zhè zuò shí jiān zhǎng le bù shū fúNhưng cái ghế này thì không ổn. Cứng quá, ngồi lâu sẽ không thoải mái.

HSK 3
0:03s
zhù yì cuò cí a shén me jiào zán men dechú ý cách dùng từ nhé. "Khách sạn mình" là thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì shū nǐ dā yìng wǒ de nǐ zěn me néng jiù wàng le neƠ không chú, chú đã hứa với cháu rồi mà, sao chú lại quên được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng gòng chǎng suǒ jìn zhǐ xuān huá zhù yì sù zhìĐây là nơi công cộng, cấm làm ồn. Giữ ý tứ một chút,

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ xiǎng zuò yuán lín chén jìn shì jiǔ diàn wǒ kě yǐ zhǔn bèi zī liàonếu bố muốn làm một khách sạn sân vườn theo phong cách trải nghiệm, con có thể chuẩn bị tài liệu cho bố.

HSK 7
0:03s
guī nǚ a shén me zī liào bǐ yī shǒu tǐ yàn zhòng yào aCon gái à, còn tài liệu gì nữa chứ? Có gì quan trọng hơn tự mình trải nghiệm tận nơi đâu.

HSK 6
0:03s
nǐ men nián qīng rén a jiù shì tài yī lài nà xiē gāo kē jì leMấy đứa trẻ các con ấy cứ phụ thuộc vào công nghệ quá.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dé yòng yǎn kàn yòng xīn tǐ yàn dé tuī chén chū xīnPhải dùng mắt mà quan sát, dùng trái tim mà cảm nhận. Rồi từ đó cải tiến, sáng tạo ra cái mới.

HSK 6
0:03s
cái zhuàn dào le dì yī tǒng jīn duì hái jiè jiànmới kiếm được khoản tiền đầu tiên. - Đúng vậy. - Còn "học hỏi" nữa.

HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ pǎo dào duì jiā mǎi lǔ zhī lǔ zì jǐ de càiRõ ràng là bố chạy sang quán đối thủ mua nước kho về kho món của mình.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì zhēng dào qián le ba zhēng dào le nǐ kànThì... chẳng phải cuối cùng bố cũng kiếm được tiền sao? - Kiếm được rồi. - Thấy chưa?

HSK 7
0:03s