Cách dùng "我觉得我已经好得差不多了 不然我还是回家了吧" (wǒ jué de wǒ yǐ jīng hǎo dé chà bu duō le bù rán wǒ hái shì huí jiā le ba) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得我已经好得差不多了 不然我还是回家了吧
♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Tôi thấy tôi khá hơn nhiều rồi, hay là tôi vẫn nên về nhà thì hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:37
wán完
le了
“Tiêu rồi.”
LINE 0207:48
PLAYING SCENEwǒ jué de wǒ yǐ jīng hǎo dé chà bu duō le bù rán wǒ hái shì huí jiā le ba
我觉得我已经好得差不多了 不然我还是回家了吧
“♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Tôi thấy tôi khá hơn nhiều rồi, hay là tôi vẫn nên về nhà thì hơn.”
LINE 0307:52
fā hán jiù shì fā shāo de qián zhào tuì shāo yào zài lù shàng le
发寒就是发烧的前兆 退烧药在路上了
“♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Cảm lạnh là dấu hiệu của sốt. Thuốc hạ sốt đang được giao đến rồi. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.