Cách dùng "我们作为老师和家长" (wǒ men zuò wéi lǎo shī hé jiā zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我们作为老师和家长
Là giáo viên và phụ huynh,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:06
tā men yīng gāi yǒu zì jǐ de quán lì qù xuǎn zé rén shēng mù biāo
他们应该有自己的权利 去选择人生目标
“Chúng cần có quyền lựa chọn mục tiêu cuộc đời của chính mình.”
LINE 0222:11
PLAYING SCENEwǒ我
men们
zuò作
wéi为
lǎo老
shī师
hé和
jiā家
zhǎng长
“Là giáo viên và phụ huynh,”
LINE 0322:13
yīng应
gāi该
zūn尊
zhòng重
tā他
men们
“chúng ta nên tôn trọng con trẻ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.