Cách dùng "我们作为老师和家长" (wǒ men zuò wéi lǎo shī hé jiā zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

menzuòwéilǎoshījiāzhǎng

Là giáo viên và phụ huynh,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:06
tā men yīng gāi yǒu zì jǐ de quán lì qù xuǎn zé rén shēng mù biāo

他们应该有自己的权利 去选择人生目标

Chúng cần có quyền lựa chọn mục tiêu cuộc đời của chính mình.

LINE 0222:11
PLAYING SCENE
men
zuò
wéi
lǎo
shī
jiā
zhǎng

Là giáo viên và phụ huynh,

LINE 0322:13
yīng
gāi
zūn
zhòng
men

chúng ta nên tôn trọng con trẻ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp22:11
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 11 of 14)
那个我 我吃 我吃 我 我爱吃 我爱吃
HSK 1
0:03s
nà ge wǒ wǒ chī wǒ chī wǒ wǒ ài chī wǒ ài chīCái đó... cháu ăn, cháu ăn. Cháu... cháu thích ăn lắm.
好吃 特别好吃
HSK 3
0:03s
hǎo chī tè bié hǎo chīNgon! Ngon cực kỳ luôn!
竞争对手的东西好吃 是吧
HSK 5
0:03s
jìng zhēng duì shǒu de dōng xī hǎo chī shì baĐồ của đối thủ cạnh tranh mà cháu lại khen ngon đấy à?
但 确 确实还 还不错
HSK 2
0:03s
dàn què què shí hái hái bú cuòNhưng... quả thật... cũng khá ngon thật.
那边那书屋特有意思 你看一眼
HSK 5
0:03s
nà biān nà shū wū tè yǒu yì si nǐ kàn yī yǎnbên kia có một hiệu sách thú vị lắm. Con đi xem thử đi.
但这椅子不行啊 太硬 这坐时间长了 不舒服
HSK 5
0:03s
dàn zhè yǐ zi bù xíng a tài yìng zhè zuò shí jiān zhǎng le bù shū fúNhưng cái ghế này thì không ổn. Cứng quá, ngồi lâu sẽ không thoải mái.
注意措辞啊 什么叫咱们的
HSK 3
0:03s
zhù yì cuò cí a shén me jiào zán men dechú ý cách dùng từ nhé. "Khách sạn mình" là thế nào?
就是了 别老乱攀亲戚
HSK 4
0:03s
jiù shì le bié lǎo luàn pān qīn qīĐúng đấy! Đừng có suốt ngày nhận vơ người thân nữa.
不是 叔 你答应我的 你怎么能就忘了呢
HSK 4
0:03s
bú shì shū nǐ dā yìng wǒ de nǐ zěn me néng jiù wàng le neƠ không chú, chú đã hứa với cháu rồi mà, sao chú lại quên được chứ?
答应什么了 答应什么了
HSK 4
0:03s
dā yìng shén me le dā yìng shén me leHứa gì cơ? Hứa gì?
公共场所 禁止喧哗 注意素质
HSK 7
0:03s
gōng gòng chǎng suǒ jìn zhǐ xuān huá zhù yì sù zhìĐây là nơi công cộng, cấm làm ồn. Giữ ý tứ một chút,
如果你想做园林沉浸式酒店 我可以准备资料
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ xiǎng zuò yuán lín chén jìn shì jiǔ diàn wǒ kě yǐ zhǔn bèi zī liàonếu bố muốn làm một khách sạn sân vườn theo phong cách trải nghiệm, con có thể chuẩn bị tài liệu cho bố.
闺女啊 什么资料 比一手体验重要啊
HSK 7
0:03s
guī nǚ a shén me zī liào bǐ yī shǒu tǐ yàn zhòng yào aCon gái à, còn tài liệu gì nữa chứ? Có gì quan trọng hơn tự mình trải nghiệm tận nơi đâu.
你们年轻人啊 就是太依赖那些高科技了
HSK 6
0:03s
nǐ men nián qīng rén a jiù shì tài yī lài nà xiē gāo kē jì leMấy đứa trẻ các con ấy cứ phụ thuộc vào công nghệ quá.
所有的科技都是工具
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu de kē jì dōu shì gōng jùMọi công nghệ suy cho cùng cũng chỉ là công cụ.
你得用眼看 用心体验 得推陈出新
HSK 6
0:03s
nǐ dé yòng yǎn kàn yòng xīn tǐ yàn dé tuī chén chū xīnPhải dùng mắt mà quan sát, dùng trái tim mà cảm nhận. Rồi từ đó cải tiến, sáng tạo ra cái mới.
才赚到了第一桶金 对 还借鉴
HSK 6
0:03s
cái zhuàn dào le dì yī tǒng jīn duì hái jiè jiànmới kiếm được khoản tiền đầu tiên. - Đúng vậy. - Còn "học hỏi" nữa.
明明就是你跑到对家买卤汁 卤自己的菜
HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ pǎo dào duì jiā mǎi lǔ zhī lǔ zì jǐ de càiRõ ràng là bố chạy sang quán đối thủ mua nước kho về kho món của mình.
我 我是不是挣到钱了吧 挣到了 你看
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì zhēng dào qián le ba zhēng dào le nǐ kànThì... chẳng phải cuối cùng bố cũng kiếm được tiền sao? - Kiếm được rồi. - Thấy chưa?
这就叫用魔法打败魔法
HSK 7
0:03s
zhè jiù jiào yòng mó fǎ dǎ bài mó fǎĐây mới gọi là "lấy gậy ông đập lưng ông".