Cách dùng "我有我自己喜欢的专业" (wǒ yǒu wǒ zì jǐ xǐ huān de zhuān yè) trong hội thoại tiếng Trung
我有我自己喜欢的专业
Con có chuyên ngành con thích rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:20
wǒ kě yǐ chū guó dú shū dàn bú shì xiàn zài gèng bú huì qù shén me shāng xué yuàn
我可以出国读书 但不是现在 更不会去什么商学院
“con có thể ra nước ngoài học, nhưng không phải bây giờ, càng không phải Học viện Thương mại gì đó.”
LINE 0219:24
PLAYING SCENEwǒ我
yǒu有
wǒ我
zì自
jǐ己
xǐ喜
huān欢
de的
zhuān专
yè业
“Con có chuyên ngành con thích rồi.”
LINE 0319:27
dì第
èr二
“Thứ hai,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 7 of 14)
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī dào nǐ yě shì xī wàng tā yǒu yí gè gèng hǎo de wèi láiChúng tôi biết anh cũng chỉ muốn con có tương lai tốt đẹp hơn.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìngNhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.

HSK 5
0:03s
hái zi shǐ zhōng dōu bú shì fù mǔ de fù shǔ pǐnDù sao con cái cũng không phải vật đính kèm của bố mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn xiǎo lín lǎo shī nǐ men zěn me yě zài nǐHuấn luyện viên, cô Tiểu Lâm, thầy cô cũng ở đây ạ? Sao...

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí méi lái xué xiào ma dà jiā dōu hěn dān xīn nǐChẳng phải cậu mãi không đi học sao? Ai cũng lo cho cậu

HSK 4
0:03s
lǎo shī gēn jiào liàn dōu tài yǒu xíng dòng lì leCô giáo và huấn luyện viên hành động nhanh quá,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn tuī jiàn xìn bié wàng le chī gé lí hē pí jiǔHuấn luyện viên, đừng quên thư giới thiệu nhé. Ăn nghêu, uống bia.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yòu chén le qián miàn qí kuài diǎn ér bié dǎng dàocậu lại tăng cân rồi hả? Đạp nhanh lên được không? Đừng chắn đường chứ!

HSK 3
0:03s
nǐ wèn wǒ tī zú qiú shì wèi le shén me[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Cô từng hỏi em vì sao em lại đá bóng?

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tī zú qiú ba jiù shì wèi le yíng[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Theo em... đá bóng là để giành chiến thắng.

HSK 7
0:03s
shào shēng xiǎng qǐ huà pò qíng kōng[Lẽ nào lại để chiến thắng vuột mất như thế?] Khi tiếng còi vang lên, xé toạc bầu trời trong xanh.

HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī a zhè ge wèn tí wǒ xiǎng le bàn tiānCô Tiểu Lâm à, em đã suy nghĩ rất lâu về câu hỏi này.

HSK 5
0:03s
méi yǒu shèng lì de zú qiú shén me yě bú shìBóng đá không có chiến thắng thì chẳng là gì cả. [Giờ tôi phải trở thành người sẵn sàng chiến thắng]