Cách dùng "在必要的时候 拉他一把" (zài bì yào de shí hòu lā tā yī bǎ) trong hội thoại tiếng Trung
在必要的时候 拉他一把
để khi cần vực thằng bé lên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:28
jiù就
shì是
zuò做
hǎo好
wàn万
quán全
zhǔn准
bèi备
“chính là chuẩn bị chu đáo mọi thứ”
LINE 0215:30
PLAYING SCENEzài bì yào de shí hòu lā tā yī bǎ
在必要的时候 拉他一把
“để khi cần vực thằng bé lên.”
LINE 0315:52
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yè
文成业给我发了视频 文成业
“Văn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 11 of 14)
HSK 1
0:03s
nà ge wǒ wǒ chī wǒ chī wǒ wǒ ài chī wǒ ài chīCái đó... cháu ăn, cháu ăn. Cháu... cháu thích ăn lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jìng zhēng duì shǒu de dōng xī hǎo chī shì baĐồ của đối thủ cạnh tranh mà cháu lại khen ngon đấy à?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà biān nà shū wū tè yǒu yì si nǐ kàn yī yǎnbên kia có một hiệu sách thú vị lắm. Con đi xem thử đi.

HSK 5
0:03s
dàn zhè yǐ zi bù xíng a tài yìng zhè zuò shí jiān zhǎng le bù shū fúNhưng cái ghế này thì không ổn. Cứng quá, ngồi lâu sẽ không thoải mái.

HSK 3
0:03s
zhù yì cuò cí a shén me jiào zán men dechú ý cách dùng từ nhé. "Khách sạn mình" là thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì shū nǐ dā yìng wǒ de nǐ zěn me néng jiù wàng le neƠ không chú, chú đã hứa với cháu rồi mà, sao chú lại quên được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng gòng chǎng suǒ jìn zhǐ xuān huá zhù yì sù zhìĐây là nơi công cộng, cấm làm ồn. Giữ ý tứ một chút,

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ xiǎng zuò yuán lín chén jìn shì jiǔ diàn wǒ kě yǐ zhǔn bèi zī liàonếu bố muốn làm một khách sạn sân vườn theo phong cách trải nghiệm, con có thể chuẩn bị tài liệu cho bố.

HSK 7
0:03s
guī nǚ a shén me zī liào bǐ yī shǒu tǐ yàn zhòng yào aCon gái à, còn tài liệu gì nữa chứ? Có gì quan trọng hơn tự mình trải nghiệm tận nơi đâu.

HSK 6
0:03s
nǐ men nián qīng rén a jiù shì tài yī lài nà xiē gāo kē jì leMấy đứa trẻ các con ấy cứ phụ thuộc vào công nghệ quá.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dé yòng yǎn kàn yòng xīn tǐ yàn dé tuī chén chū xīnPhải dùng mắt mà quan sát, dùng trái tim mà cảm nhận. Rồi từ đó cải tiến, sáng tạo ra cái mới.

HSK 6
0:03s
cái zhuàn dào le dì yī tǒng jīn duì hái jiè jiànmới kiếm được khoản tiền đầu tiên. - Đúng vậy. - Còn "học hỏi" nữa.

HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ pǎo dào duì jiā mǎi lǔ zhī lǔ zì jǐ de càiRõ ràng là bố chạy sang quán đối thủ mua nước kho về kho món của mình.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì zhēng dào qián le ba zhēng dào le nǐ kànThì... chẳng phải cuối cùng bố cũng kiếm được tiền sao? - Kiếm được rồi. - Thấy chưa?

HSK 7
0:03s