Cách dùng "这辆自行车 是我的" (zhè liàng zì xíng chē shì wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
这辆自行车 是我的
Chiếc xe đạp này là của em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:43
jiào liàn xiǎo lín lǎo shī
教练 小林老师
“Huấn luyện viên, cô Tiểu Lâm.”
LINE 0223:45
PLAYING SCENEzhè liàng zì xíng chē shì wǒ de
这辆自行车 是我的
“Chiếc xe đạp này là của em.”
LINE 0323:47
wǒ我
jiù就
gòng贡
xiàn献
gěi给
nǐ你
liǎ俩
le了
“Em tặng hai người luôn đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.