Cách dùng "我对他是客客气气的哈" (wǒ duì tā shì kè kè qì qì de hā) trong hội thoại tiếng Trung

duìshìde

Tôi lịch sự với ông ấy lắm nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
6:14
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我不就前功尽弃了?nà wǒ bù jiù qián gōng jìn qì le ?vậy tôi mất trắng công sức còn gì.
2我对他是客客气气的哈wǒ duì tā shì kè kè qì qì de hāTôi lịch sự với ông ấy lắm nhé.
3是的shì deĐúng thế.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 4 of 6)
这夜市卖的名牌 能有真的吗?
HSK 5
0:03s
zhè yè shì mài de míng pái néng yǒu zhēn de ma ?Hàng hiệu bán ở chợ đêm là hàng thật được chắc?

别手欠啊 弄坏了没法交代
HSK 7
0:03s
bié shǒu qiàn a nòng huài le méi fǎ jiāo dàiĐừng táy máy. Làm hỏng thì không biết ăn nói sao.

不过冯队派我这么个徒弟 高低我得探一探
HSK 7
0:03s
bù guò féng duì pài wǒ zhè me gè tú dì gāo dī wǒ dé tàn yī tànNhưng đội trưởng Phùng cử học trò cho tôi, tôi phải tìm hiểu chứ.

累不累啊 徒弟? 我…
HSK 6
0:03s
lèi bù lèi a tú dì ? wǒ …- Nhắc hoài có mệt không hả? Học trò. - Tôi…

看你这不食人间烟火的样子
HSK 4
0:03s
kàn nǐ zhè bù shí rén jiān yān huǒ de yàng ziTrông cậu như từ tháp ngà bước ra thế này, chắc là gia đình cũng khá giả nhỉ?

你拿什么 我就喝什么喽
HSK 2
0:03s
nǐ ná shén me wǒ jiù hē shén me lóuAnh lấy gì thì tôi uống thứ đó.

早知道就不打了
HSK 2
0:03s
zǎo zhī dào jiù bù dǎ leBiết sớm thì tôi đã không gọi.

难怪这手上 有膏药
HSK 7
0:03s
nán guài zhè shǒu shàng yǒu gāo yàoThảo nào tay lại dán cao.

那个…你别理他 他青勾子 什么都不懂
HSK 6
0:03s
nà ge … nǐ bié lǐ tā tā qīng gōu zi shén me dōu bù dǒngÀ… cô cứ kệ cậu ấy. Cậu ấy còn non, không hiểu gì hết. Có manh mối gì thì cứ nói với tôi.

帅哥哥 我跟你讲实话
HSK 6
0:03s
shuài gē gē wǒ gēn nǐ jiǎng shí huàAnh đẹp trai. Tôi nói thật với anh,

那里说是按摩 其实大活、小活都能做
HSK 6
0:03s
nà lǐ shuō shì àn mó qí shí dà huó 、 xiǎo huó dōu néng zuòmang tiếng là quán mát-xa, nhưng thực ra dịch vụ nào cũng cung cấp.

背着这个 应该就是喽
HSK 3
0:03s
bèi zhe zhè ge yīng gāi jiù shì lóuChắc là người cô ấy cõng đấy.

何警官本事那么大都找不到 我就更不晓得喽
HSK 7
0:03s
hé jǐng guān běn shì nà me dà dū zhǎo bú dào wǒ jiù gèng bù xiǎo de lóuCảnh sát Hà cừ thế còn không tìm ra, tôi lại càng không biết.

我就想知道 这个梦梦还有什么其他熟人没有
HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhī dào zhè ge mèng mèng hái yǒu shén me qí tā shú rén méi yǒuTôi chỉ muốn biết Mộng Mộng còn người quen nào khác không?

她这个人 话不多 蛮闷的
HSK 7
0:03s
tā zhè ge rén huà bù duō mán mèn deCô ấy ít nói, trầm lắm.

不上钟的时候会跟我讲两句
HSK 3
0:03s
bù shàng zhōng de shí hòu huì gēn wǒ jiǎng liǎng jùLúc rảnh rỗi mới nói chuyện mấy câu với tôi.

你再好好想想 人家点的是梦梦 又不是我
HSK 6
0:03s
nǐ zài hǎo hǎo xiǎng xiǎng rén jiā diǎn de shì mèng mèng yòu bú shì wǒ- Nghĩ kỹ xem. - Gọi cô ấy chứ có gọi tôi đâu.

再说 来这种地方 哪个会留真名呢?
HSK 4
0:03s
zài shuō lái zhè zhòng dì fāng nǎ ge huì liú zhēn míng ne ?Mà đến những nơi thế này, làm gì có ai tiết lộ tên thật.

根本就没人关心
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù méi rén guān xīnChẳng có ai quan tâm.

都可以 那我都下喽
HSK 1
0:03s
dōu kě yǐ nà wǒ dōu xià lóuMón gì cũng được. Tôi nhúng hết nhé.