Cách dùng "不怕 宝贝 有妈妈在 不怕" (bù pà bǎo bèi yǒu mā mā zài bù pà) trong hội thoại tiếng Trung

bǎobèi yǒuzài

Đừng sợ, bảo bối. Có mẹ ở đây rồi, đừng sợ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:11
mā mā wǒ hài pà

妈妈 我害怕

Mẹ ơi, con sợ.

LINE 0225:13
PLAYING SCENE
bù pà bǎo bèi yǒu mā mā zài bù pà

不怕 宝贝 有妈妈在 不怕

Đừng sợ, bảo bối. Có mẹ ở đây rồi, đừng sợ.

LINE 0325:17
jīn tiān yǒu sān shí duō jià fēi jī dōu shì cóng shàng hǎi fēi guò lái de

今天有三十多架飞机 都是从上海飞过来的

Hôm nay có hơn ba mươi chiếc máy bay. Đều bay từ Thượng Hải tới.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp25:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 5 of 9)
自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得
HSK 7
0:03s
zì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù déKể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.
我一听到马蹄声 就想起了云魁
HSK 3
0:03s
wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuíCon hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.
云魁却在拼命地往前冲
HSK 7
0:03s
yún kuí què zài pīn mìng dì wǎng qián chōngVân Khôi lại liều mạng xông lên phía trước.
想到这我就难过
HSK 3
0:03s
xiǎng dào zhè wǒ jiù nán guòNghĩ đến đây tôi lại đau lòng.
不要伤心
HSK 4
0:03s
bú yào shāng xīnĐừng đau lòng.
要宽心
HSK 1
0:03s
yào kuān xīnPhải an tâm.
静气
HSK 5
0:03s
jìng qìTĩnh tâm.
爹 又挂警报了 我们赶紧去防空壕吧
HSK 7
0:03s
diē yòu guà jǐng bào le wǒ men gǎn jǐn qù fáng kōng háo baCha ơi, lại có báo động rồi. Chúng ta mau đến hầm trú ẩn đi.
刘嫂 刘嫂
HSK 1
0:03s
liú sǎo liú sǎoThím Lưu, thím Lưu.
不要慌 阿一
HSK 7
0:03s
bú yào huāng ā yīĐừng hoảng, A Nhất.
我刚才怎么说的呀
HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái zěn me shuō de yaTa vừa mới nói thế nào hả?
君子不器
HSK 7
0:03s
jūn zǐ bù qìQuân tử bất khí.
不器
HSK 1
0:03s
bù qìBất khí.
玉娇知道了
HSK 1
0:03s
yù jiāo zhī dào leNgọc Kiều biết rồi ạ.
不气 不气 千万别生气
HSK 4
0:03s
bù qì bù qì qiān wàn bié shēng qìKhông giận, không giận. Tuyệt đối đừng tức giận.
阿一 阿一
HSK 1
0:03s
ā yī ā yīA Nhất, A Nhất.
阿一
HSK 1
0:03s
ā yīA Nhất.
喂 我是张云魁
HSK 1
0:03s
wèi wǒ shì zhāng yún kuíA lô, tôi là Trương Vân Khôi.
喂 廖副师长 三天又三天
HSK 7
0:03s
wèi liào fù shī zhǎng sān tiān yòu sān tiānA lô. Phó sư đoàn trưởng Liêu. Ba ngày rồi lại ba ngày.
云魁 一五九师在路上遇到了困难
HSK 4
0:03s
yún kuí yī wǔ jiǔ shī zài lù shàng yù dào le kùn nánVân Khôi. Sư đoàn 159 gặp khó khăn trên đường.