Cách dùng "敌寇势在必得" (dí kòu shì zài bì děi) trong hội thoại tiếng Trung
敌寇势在必得
Giặc địch quyết tâm phải chiếm được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:38
tōng zhī liú tuán féng tuán kāi huì shì
通知刘团 冯团开会 是
“Thông báo cho trung đoàn Lưu, trung đoàn Phùng đến họp. Rõ.”
LINE 0215:42
PLAYING SCENEdí敌
kòu寇
shì势
zài在
bì必
děi得
“Giặc địch quyết tâm phải chiếm được.”
LINE 0315:44
wǒ jūn zhì zài sǐ shǒu xī hū wǔ qì shí lì xuán shū
我军志在死守 惜乎武器实力悬殊
“Quân ta quyết chí tử thủ. Tiếc thay vũ khí thực lực chênh lệch.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ xiàn zài shàn lí zhí shǒu wǒ kě yǐ lì kè qiāng bì nǐChỉ bằng việc cậu tự ý rời bỏ vị trí, tôi có thể lập tức xử bắn cậu.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nín liǎo jiě wǒ de wéi rén wǒ bú shì wèi wǒ zì jǐ wǒ shì wèi le zán men jūnNgài hiểu con người của tôi mà. Tôi không phải vì bản thân mình. Tôi là vì quân đoàn của chúng ta.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yīng gāi lì kè huí qù zhí xíng jūn lìngBây giờ cậu nên lập tức quay về chấp hành quân lệnh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī zhǎng yún kuí bù pà sǐ dàn shì zhēn de bù néng zài yí wù zhàn jī leSư đoàn trưởng. Vân Khôi không sợ chết. Nhưng thật sự không thể làm lỡ thời cơ chiến đấu được nữa.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ kěn qǐng nín pī zhǔn wǒ qián qù liǔ zhèn jiē yīng yī wǔ jiǔ shīVì vậy tôi khẩn khoản ngài phê chuẩn cho tôi. Đến Trấn Liễu. Tiếp ứng Sư đoàn 159.

HSK 7
0:03s
yún kuí nǐ xiān huí qù wǒ qǐng shì shàng fēngVân Khôi, cậu về trước đi. Tôi sẽ xin chỉ thị của cấp trên.

HSK 4
0:03s
rú guǒ jīn wǎn shí diǎn zhī qián méi yǒu jiē dào diàn huàNếu trước mười giờ tối nay. Không nhận được điện thoại.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān yǒu sān shí duō jià fēi jī dōu shì cóng shàng hǎi fēi guò lái deHôm nay có hơn ba mươi chiếc máy bay. Đều bay từ Thượng Hải tới.

HSK 7
0:03s
zhà le zán men de guǎng bō diàn tái zì lái shuǐ chǎng hái yǒu jūn shì bù ménNém bom đài phát thanh của chúng ta. Nhà máy nước. Và cả các cơ quan quân sự.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ táng gē jiā zhù zài fǔ xī jiē xià wǔ de shí hòuNhà anh họ tôi ở Phố Phủ Tây. Buổi chiều.