Cách dùng "爹" (diē) trong hội thoại tiếng Trung

diē

Ba.

INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:53
lǚ zhǎng chī fàn le

旅长 吃饭了

Lữ trưởng, ăn cơm thôi.

LINE 0209:40
PLAYING SCENE
diē

Ba.

LINE 0309:41
xiū xī yī xià hē kǒu chá

休息一下 喝口茶

Nghỉ một lát, uống miếng trà đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp09:40
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 4 of 9)
所以呀 云魁的信息
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ ya yún kuí de xìn xīCho nên, tin tức của Vân Khôi
就不要指望
HSK 7
0:03s
jiù bú yào zhǐ wàngthì đừng trông mong nữa.
你看
HSK 1
0:03s
nǐ kànCon xem,
宝山 这一线打得是相当地激烈
HSK 7
0:03s
bǎo shān zhè yī xiàn dǎ dé shì xiāng dāng dì jī lièBảo Sơn, tuyến này giao tranh vô cùng ác liệt.
你看 这是一个三角地吧
HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè shì yí gè sān jiǎo dì baBa xem. Đây là một khu vực tam giác phải không?
但是如果日军集中 海陆空一点
HSK 5
0:03s
dàn shì rú guǒ rì jūn jí zhōng hǎi lù kōng yì diǎnNhưng nếu quân Nhật tập trung hải, lục, không quân vào một điểm
攻击我们
HSK 6
0:03s
gōng jī wǒ mentấn công chúng ta,
我们明明知道炮火不如他们 为什么还要在这里
HSK 6
0:03s
wǒ men míng míng zhī dào pào huǒ bù rú tā men wèi shén me hái yào zài zhè lǐchúng ta rõ ràng biết hỏa lực không bằng họ, tại sao còn phải ở đây
部署大量的兵力呢
HSK 7
0:03s
bù shǔ dà liàng de bīng lì nebố trí lượng lớn binh lực chứ?
玉娇啊
HSK 2
0:03s
yù jiāo aNgọc Giao à.
你有身孕在身 不要过度思虑了
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shēn yùn zài shēn bú yào guò dù sī lǜ leCon đang mang thai, đừng suy nghĩ nhiều quá.
刘嫂
HSK 1
0:03s
liú sǎoThím Lưu.
太爷
HSK 1
0:03s
tài yéLão gia.
从明天起呀
HSK 5
0:03s
cóng míng tiān qǐ yaTừ ngày mai nhé,
活血补气 还提阳 可不能多了 六钱 六钱
HSK 4
0:03s
huó xuè bǔ qì hái tí yáng kě bù néng duō le liù qián liù qiánhoạt huyết bổ khí, còn bổ dương nữa. Nhưng không được cho nhiều đâu. Sáu chỉ thôi. Sáu chỉ.
爹 玉娇 你要为人母了
HSK 7
0:03s
diē yù jiāo nǐ yào wéi rén mǔ leCha. Ngọc Giao. Con sắp làm mẹ rồi.
我教你那个定心之法
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ nà ge dìng xīn zhī fǎPhép định tâm mà cha đã dạy con,
你试过了吗
HSK 3
0:03s
nǐ shì guò le macon đã thử chưa?
哪有那么容易的
HSK 3
0:03s
nǎ yǒu nà me róng yì deđâu có dễ dàng như vậy.
自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得
HSK 7
0:03s
zì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù déKể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.