Cách dùng "给" (gěi) trong hội thoại tiếng Trung
给
Đây.
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:39
zhàn zhù xiǎo yuè
站住 小月
“Đứng lại! Tiểu Nguyệt.”
LINE 0207:41
PLAYING SCENEgěi给
“Đây.”
LINE 0307:42
ná拿
zhe着
“Cầm lấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dànMáy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hé zhǎng guì de hé bāo zi wǒ men jiù wǎng wài pǎoEm, ông chủ và Bánh Bao, chúng em chạy ra ngoài.

HSK 7
0:03s
zhǎng guì fēi shuō tā de dì qì méi ná yào huí qùông chủ nhất quyết nói chưa lấy giấy tờ đất, đòi quay về.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bèi nǎ ge liú dàn zá zhōng le wǒ zěn me bàn ya wǒ zhī dào wǒ zhī dàobị đạn lạc bắn trúng, thì em biết làm sao? Anh biết rồi, anh biết rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhàn chǎng shàng zǐ dàn yòu bù zhǎng yǎn yào shì zhēn bǎ nǐ dǎ shāng le zěn me bànTrên chiến trường đạn không có mắt, lỡ như thật sự bắn trúng anh thì làm sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s