Cách dùng "给" (gěi) trong hội thoại tiếng Trung
给
Đây.
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:39
zhàn zhù xiǎo yuè
站住 小月
“Đứng lại! Tiểu Nguyệt.”
LINE 0207:41
PLAYING SCENEgěi给
“Đây.”
LINE 0307:42
ná拿
zhe着
“Cầm lấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dū huì xiě yí shū yǐ míng xīn zhì nǐ bú yào nán guò ađều sẽ viết di thư, để tỏ rõ lòng mình. Con đừng đau lòng.

HSK 7
0:03s
shì huá xià sān qiān nián shì zi de chuán rénLà người kế thừa của sĩ tử Hoa Hạ ba nghìn năm.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì sǐ shì huó wǒ men dōu yīng gāi wèi tā jiāo àodù sống hay chết, chúng ta đều nên tự hào về nó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu biān de bú yào niàn le nà dōu shì xiě gěi nǐ deĐoạn sau đừng đọc nữa, đó đều là viết cho con.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hái ràng nín gěi méi chū shēng de hái zi qǐ míng zì bù zháo jícòn nhờ cha, đặt tên cho đứa bé chưa ra đời. Không vội,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jù zhēn chá wǒ men yǔ liǔ zhèn zhī jiān zhǐ yǒu dí rén yí gè zhōng duìTheo trinh sát, giữa chúng ta và trấn Liễu, chỉ có một trung đội của địch.