Cách dùng "给孩子起名字啊" (gěi hái zi qǐ míng zì a) trong hội thoại tiếng Trung
给孩子起名字啊
đặt tên cho con.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:43
wǒ我
men们
yī一
kuài块
děng等
tā他
huí回
lái来
“chúng ta cùng nhau đợi nó về,”
LINE 0217:45
PLAYING SCENEgěi给
hái孩
zi子
qǐ起
míng名
zì字
a啊
“đặt tên cho con.”
LINE 0317:50
xiè谢
xiè谢
diē爹
“Cảm ơn cha.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ xiàn zài shàn lí zhí shǒu wǒ kě yǐ lì kè qiāng bì nǐChỉ bằng việc cậu tự ý rời bỏ vị trí, tôi có thể lập tức xử bắn cậu.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nín liǎo jiě wǒ de wéi rén wǒ bú shì wèi wǒ zì jǐ wǒ shì wèi le zán men jūnNgài hiểu con người của tôi mà. Tôi không phải vì bản thân mình. Tôi là vì quân đoàn của chúng ta.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yīng gāi lì kè huí qù zhí xíng jūn lìngBây giờ cậu nên lập tức quay về chấp hành quân lệnh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī zhǎng yún kuí bù pà sǐ dàn shì zhēn de bù néng zài yí wù zhàn jī leSư đoàn trưởng. Vân Khôi không sợ chết. Nhưng thật sự không thể làm lỡ thời cơ chiến đấu được nữa.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ kěn qǐng nín pī zhǔn wǒ qián qù liǔ zhèn jiē yīng yī wǔ jiǔ shīVì vậy tôi khẩn khoản ngài phê chuẩn cho tôi. Đến Trấn Liễu. Tiếp ứng Sư đoàn 159.

HSK 7
0:03s
yún kuí nǐ xiān huí qù wǒ qǐng shì shàng fēngVân Khôi, cậu về trước đi. Tôi sẽ xin chỉ thị của cấp trên.

HSK 4
0:03s
rú guǒ jīn wǎn shí diǎn zhī qián méi yǒu jiē dào diàn huàNếu trước mười giờ tối nay. Không nhận được điện thoại.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān yǒu sān shí duō jià fēi jī dōu shì cóng shàng hǎi fēi guò lái deHôm nay có hơn ba mươi chiếc máy bay. Đều bay từ Thượng Hải tới.

HSK 7
0:03s
zhà le zán men de guǎng bō diàn tái zì lái shuǐ chǎng hái yǒu jūn shì bù ménNém bom đài phát thanh của chúng ta. Nhà máy nước. Và cả các cơ quan quân sự.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ táng gē jiā zhù zài fǔ xī jiē xià wǔ de shí hòuNhà anh họ tôi ở Phố Phủ Tây. Buổi chiều.