Cách dùng "街上全都是逃跑的难民" (jiē shàng quán dōu shì táo pǎo de nàn mín) trong hội thoại tiếng Trung

jiēshàngquándōushìtáopǎodenànmín

Trên phố toàn là người tị nạn bỏ chạy,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:21
rì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dàn

日本人的飞机 就开始往下扔炸弹

Máy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.

LINE 0202:24
PLAYING SCENE
jiē
shàng
quán
dōu
shì
táo
pǎo
de
nàn
mín

Trên phố toàn là người tị nạn bỏ chạy,

LINE 0302:27
dōu bù zhī dào zǐ dàn shì cóng nǎ ér lái de rén zǒu zhe zǒu zhe hū rán jiù dào le

都不知道子弹是从哪儿来的 人走着走着忽然就倒了

không biết đạn bay từ đâu tới. Người đang đi tự dưng lại ngã xuống.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp02:24
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 7 of 9)
惟请父亲珍重身体
HSK 7
0:03s
wéi qǐng fù qīn zhēn zhòng shēn tǐChỉ mong cha giữ gìn sức khỏe.
恕儿不能床前尽孝
HSK 2
0:03s
shù ér bù néng chuáng qián jìn xiàotha cho con không thể ở bên giường tận hiếu.
玉娇 军人 大战之前
HSK 6
0:03s
yù jiāo jūn rén dà zhàn zhī qiánNgọc Kiều. Quân nhân, trước đại chiến,
都会写遗书 以明心志 你不要难过啊
HSK 5
0:03s
dū huì xiě yí shū yǐ míng xīn zhì nǐ bú yào nán guò ađều sẽ viết di thư, để tỏ rõ lòng mình. Con đừng đau lòng.
是华夏三千年士子的传人
HSK 7
0:03s
shì huá xià sān qiān nián shì zi de chuán rénLà người kế thừa của sĩ tử Hoa Hạ ba nghìn năm.
这次不管他怎么样
HSK 4
0:03s
zhè cì bù guǎn tā zěn me yàngLần này bất kể nó thế nào,
是死是活 我们都应该为他骄傲
HSK 4
0:03s
shì sǐ shì huó wǒ men dōu yīng gāi wèi tā jiāo àodù sống hay chết, chúng ta đều nên tự hào về nó.
我会好好地活着 你呢
HSK 4
0:03s
wǒ huì hǎo hǎo dì huó zhe nǐ neTa sẽ sống thật tốt. Còn con,
也要好好地保重身子
HSK 7
0:03s
yě yào hǎo hǎo dì bǎo zhòng shēn zicũng phải giữ gìn sức khỏe.
这样 云魁才能心安理得呀
HSK 7
0:03s
zhè yàng yún kuí cái néng xīn ān lǐ dé yaNhư vậy, Vân Khôi mới có thể yên lòng được.
后边的不要念了 那都是写给你的
HSK 5
0:03s
hòu biān de bú yào niàn le nà dōu shì xiě gěi nǐ deĐoạn sau đừng đọc nữa, đó đều là viết cho con.
爹
HSK 7
0:03s
diēCha.
云魁
HSK 4
0:03s
yún kuíVân Khôi,
还让您 给没出生的孩子起名字 不着急
HSK 3
0:03s
hái ràng nín gěi méi chū shēng de hái zi qǐ míng zì bù zháo jícòn nhờ cha, đặt tên cho đứa bé chưa ra đời. Không vội,
我们一块等他回来
HSK 2
0:03s
wǒ men yī kuài děng tā huí láichúng ta cùng nhau đợi nó về,
给孩子起名字啊
HSK 3
0:03s
gěi hái zi qǐ míng zì ađặt tên cho con.
谢谢爹
HSK 7
0:03s
xiè xiè diēCảm ơn cha.
夜梦吉祥
HSK 6
0:03s
yè mèng jí xiángChúc đêm an lành.
夜梦吉祥
HSK 6
0:03s
yè mèng jí xiángChúc đêm an lành.
据侦察 我们与柳镇之间 只有敌人一个中队
HSK 5
0:03s
jù zhēn chá wǒ men yǔ liǔ zhèn zhī jiān zhǐ yǒu dí rén yí gè zhōng duìTheo trinh sát, giữa chúng ta và trấn Liễu, chỉ có một trung đội của địch.