Cách dùng "那烧得满天都通红的" (nà shāo dé mǎn tiān dōu tōng hóng de) trong hội thoại tiếng Trung

shāomǎntiāndōutōnghóngde

cháy đỏ rực cả bầu trời.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:54
tiān
huǒ
shāo
le

Hôm đó lửa lớn cháy suốt đêm,

LINE 0202:57
PLAYING SCENE
shāo
mǎn
tiān
dōu
tōng
hóng
de

cháy đỏ rực cả bầu trời.

LINE 0303:04

Vậy...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp02:57
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 2 of 9)
是个好兵
HSK 6
0:03s
shì gè hǎo bīnglà một người lính tốt.
是吧
HSK 1
0:03s
shì baPhải không?
小月 你放心 我 我不是那种冲在前面的兵
HSK 6
0:03s
xiǎo yuè nǐ fàng xīn wǒ wǒ bú shì nà zhǒng chōng zài qián miàn de bīngTiểu Nguyệt, em yên tâm. Anh, anh không phải loại lính xông lên phía trước đâu.
我跟着长官走的 你要知道 在战场上
HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhe zhǎng guān zǒu de nǐ yào zhī dào zài zhàn chǎng shàngđi theo sĩ quan. Em phải biết, trên chiến trường
一定会活着回来的
HSK 4
0:03s
yí dìng huì huó zhe huí lái desẽ sống sót trở về.
那你好好打鬼子
HSK 4
0:03s
nà nǐ hǎo hǎo dǎ guǐ ziVậy anh hãy đánh giặc Nhật cho tốt nhé.
老天让咱命不好啊 不要相信什么命 老先生
HSK 3
0:03s
lǎo tiān ràng zán mìng bù hǎo a bú yào xiāng xìn shén me mìng lǎo xiān shēngLà ông trời bắt chúng ta phải khổ mà. Lão tiên sinh, đừng tin vào số phận làm gì.
让你们有地不能种
HSK 3
0:03s
ràng nǐ men yǒu dì bù néng zhǒngKhiến mọi người có đất mà không thể trồng trọt?
这些
HSK 1
0:03s
zhè xiēNhững chuyện này,
是不抵抗的卖国汉奸 大家齐心 团结起来
HSK 6
0:03s
shì bù dǐ kàng de mài guó hàn jiān dà jiā qí xīn tuán jié qǐ láilà bọn Hán gian bán nước không chịu kháng cự. Mọi người đồng lòng đoàn kết lại.
朋友们
HSK 1
0:03s
péng yǒu menCác bạn ơi.
咱们得一伙呀 得向压迫
HSK 7
0:03s
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pòChúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.
不能忘记九一八
HSK 3
0:03s
bù néng wàng jì jiǔ yī bāKhông được quên Sự kiện 18 tháng 9.
不能忘记卢沟桥
HSK 3
0:03s
bù néng wàng jì lú gōu qiáoKhông được quên Lư Câu Kiều.
中华民族已经到了 最危难的时刻
HSK 5
0:03s
zhōng huá mín zú yǐ jīng dào le zuì wēi nàn de shí kèDân tộc Trung Hoa đã đến. Thời khắc nguy nan nhất rồi.
驱除日寇 保卫河山
HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.
驱除日寇 保卫河山 驱除日寇 保卫河山
HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shān qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông. Đuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.
月儿 月儿
HSK 1
0:03s
yuè ér yuè érNguyệt Nhi! Nguyệt Nhi!
当兵了 俞小姐好
HSK 5
0:03s
dāng bīng le yú xiǎo jiě hǎođi lính rồi à? Chào Du tiểu thư.
我们老爷打算往武汉退 去武汉
HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo yé dǎ suàn wǎng wǔ hàn tuì qù wǔ hànLão gia nhà chúng tôi định rút về Vũ Hán. Đến Vũ Hán à?